Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你再擦都擦秃噜皮了" (nǐ zài cā dōu cā tū lū pí le) trong hội thoại tiếng Trung

你再擦都擦秃噜皮了

nǐ zài cā dōu cā tū lū pí le

Mẹ mà lau nữa là rách da luôn đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
41:03
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1妈 你别擦了mā nǐ bié cā leMẹ, mẹ đừng lau nữa.
2你再擦都擦秃噜皮了nǐ zài cā dōu cā tū lū pí leMẹ mà lau nữa là rách da luôn đấy.
3你知道啥nǐ zhī dào sháCon thì biết gì?

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 2 of 3)
万事俱备 只欠东风
HSK 7
0:03s
wàn shì jù bèi zhǐ qiàn dōng fēngMọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn chờ điểm mấu chốt.
穿我们露娜的服装 你这也太敢想了
HSK 5
0:03s
chuān wǒ men lù nà de fú zhuāng nǐ zhè yě tài gǎn xiǎng lemặc đồ của Luna chúng ta ư? Cô suy nghĩ táo bạo quá.
你都搬来盛城了 也算是破釜沉舟了
HSK 6
0:03s
nǐ dōu bān lái shèng chéng le yě suàn shì pò fǔ chén zhōu leanh đã chuyển đến Thịnh Thành cũng coi như liều một phen rồi.
这看着太寒酸了 好好 快了啊 下周就做好了
HSK 4
0:03s
zhè kàn zhe tài hán suān le hǎo hǎo kuài le a xià zhōu jiù zuò hǎo leTrông tồi tàn quá. Được, được, sắp rồi. Tuần sau là làm xong.
这衣服一穿上 年轻好几岁
HSK 3
0:03s
zhè yī fú yī chuān shàng nián qīng hǎo jǐ suìAnh mặc bộ này vào trẻ ra mấy tuổi đấy.
怎么是你谢我呢 要谢的话 也是我谢你啊
HSK 3
0:03s
zěn me shì nǐ xiè wǒ ne yào xiè de huà yě shì wǒ xiè nǐ aSao lại là cô cảm ơn tôi được? Nếu có cảm ơn thì cũng phải là tôi cảm ơn cô.
咱俩就别客气了 互相帮助嘛
HSK 6
0:03s
zán liǎ jiù bié kè qì le hù xiāng bāng zhù maChúng ta không phải khách sáo với nhau. Giúp nhau thôi.
穿这么好看 这是上哪儿去了
HSK 2
0:03s
chuān zhè me hǎo kàn zhè shì shàng nǎ ér qù leĂn mặc đẹp thế này là định đi đâu vậy?
送个标书不然呢 进去喝杯茶吗
HSK 5
0:03s
sòng gè biāo shū bù rán ne jìn qù hē bēi chá maNộp bộ hồ sơ thầu thôi mà, còn sao nữa? Vào trong uống chén trà à?
让你放水 你去串标 还知不知道 我是大少爷啊
HSK 7
0:03s
ràng nǐ fàng shuǐ nǐ qù chuàn biāo hái zhī bù zhī dào wǒ shì dà shào yé aBảo anh nhường thầu, anh lại đi thông thầu? Các người có còn biết tôi là cậu cả không?
康伟要出什么事 你砸钱都赔不起
HSK 5
0:03s
kāng wěi yào chū shén me shì nǐ zá qián dōu péi bù qǐNếu Khang Vĩ xảy ra chuyện gì, anh có trả bao nhiêu tiền cũng không đền nổi đâu.
又是抢标书 又是撞人
HSK 1
0:03s
yòu shì qiǎng biāo shū yòu shì zhuàng rénHết cướp hồ sơ thầu, lại đến tông người.
我这么喜欢你 怎么可能伤害你呢
HSK 5
0:03s
wǒ zhè me xǐ huān nǐ zěn me kě néng shāng hài nǐ neTôi thích cô như vậy, sao có thể làm hại cô được chứ?
你个扑街冚家铲 乱开车
HSK 7
0:03s
nǐ gè pū jiē kǎn jiā chǎn luàn kāi chēĐồ khốn kiếp. Lái xe ẩu tả.
我要看医生 我要住院哪 你这个野蛮人
HSK 7
0:03s
wǒ yào kàn yī shēng wǒ yào zhù yuàn nǎ nǐ zhè ge yě mán rénTôi phải đi khám bác sĩ. Tôi phải nhập viện. Đồ man rợ.
不过就是 老爸他身边的一条狗
HSK 4
0:03s
bù guò jiù shì lǎo bà tā shēn biān de yī tiáo gǒuChẳng qua cũng chỉ là con chó bên cạnh bố tôi thôi.
我要在夏小姐面前 把他全部的牙齿给敲掉
HSK 5
0:03s
wǒ yào zài xià xiǎo jiě miàn qián bǎ tā quán bù de yá chǐ gěi qiāo diàoTôi muốn đánh rụng hết răng của anh ta ngay trước mặt cô Hạ.
脑子不好使 跑得倒是快啊
HSK 6
0:03s
nǎo zi bù hǎo shǐ pǎo dé dǎo shì kuài aĐầu óc không ra sao, chạy thì nhanh thật.
当事人 怎么约这么个地方
HSK 7
0:03s
dāng shì rén zěn me yuē zhè me gè dì fāngSao đương sự lại hẹn ở chỗ thế này?
不管花多少钱 一定要把康伟治好 我明白
HSK 5
0:03s
bù guǎn huā duō shǎo qián yí dìng yào bǎ kāng wěi zhì hǎo wǒ míng báiDù tốn bao nhiêu tiền cũng phải chữa khỏi cho Khang Vĩ. Cháu hiểu.