Cách dùng "不能让他的心血白费" (bù néng ràng tā de xīn xuè bái fèi) trong hội thoại tiếng Trung
不能让他的心血白费
Không thể để tâm huyết của cậu ấy uổng phí.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
13:41
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 张海侠为了这条线索付出了很多 | zhāng hǎi xiá wèi le zhè tiáo xiàn suǒ fù chū le hěn duō | Trương Hải Hiệp đã hy sinh rất nhiều vì manh mối này. |
| 2▶ | 不能让他的心血白费 | bù néng ràng tā de xīn xuè bái fèi | Không thể để tâm huyết của cậu ấy uổng phí. |
| 3 | 以虾仔现在的情况 怎么能让他单独行动呢 | yǐ xiā zǎi xiàn zài de qíng kuàng zěn me néng ràng tā dān dú xíng dòng ne | Với tình trạng hiện giờ của Tép, sao có thể để anh ấy hành động một mình được? |

