Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "阿姨 您对他说什么了" (ā yí nín duì tā shuō shén me le) trong hội thoại tiếng Trung

阿姨 您对他说什么了

ā yí nín duì tā shuō shén me le

Cô, cô đã nói gì với anh ấy vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
6:45
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那些话 我不应该对他说的nà xiē huà wǒ bù yīng gāi duì tā shuō deTôi không nên nói những lời đó với nó.
2阿姨 您对他说什么了ā yí nín duì tā shuō shén me leCô, cô đã nói gì với anh ấy vậy?
3他当年一走了之tā dāng nián yī zǒu liǎo zhīNăm đó nó bỏ đi,

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 3 of 8)
你不想让在乎的人卷进来
HSK 6
0:03s
nǐ bù xiǎng ràng zài hū de rén juǎn jìn láianh không muốn người anh quan tâm bị cuốn vào
很多事都没告诉过她
HSK 2
0:03s
hěn duō shì dōu méi gào sù guò tānên giấu bà ấy rất nhiều chuyện
隐瞒 比知道真相更残忍
HSK 7
0:03s
yǐn mán bǐ zhī dào zhēn xiàng gèng cán rěnche giấu còn tàn nhẫn hơn là biết sự thật.
你知道澜景公园那个项目吧
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào lán jǐng gōng yuán nà ge xiàng mù baEm biết dự án công viên Lan Cảnh nhỉ?
他们希望我退出施工阶段的工作
HSK 7
0:03s
tā men xī wàng wǒ tuì chū shī gōng jiē duàn de gōng zuòHọ muốn em rút khỏi giai đoạn thi công à?
资料泄露的事还在调查中
HSK 7
0:03s
zī liào xiè lòu de shì hái zài diào chá zhōngChuyện tiết lộ thông tin còn đang điều tra,
我又是负责项目对接的人
HSK 6
0:03s
wǒ yòu shì fù zé xiàng mù duì jiē de rénem lại là người phụ trách trao đổi dự án.
他们提出这样的要求 能理解
HSK 4
0:03s
tā men tí chū zhè yàng de yāo qiú néng lǐ jiěHọ đưa ra yêu cầu như vậy cũng có thể hiểu được.
正好这几天没工作
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo zhè jǐ tiān méi gōng zuòVừa hay mấy hôm nay không làm việc,
我就多陪陪爸妈呗
HSK 2
0:03s
wǒ jiù duō péi péi bà mā beiem sẽ dành thời gian bên bố mẹ nhiều hơn.
你记着 就是每排的最后一个商品
HSK 4
0:03s
nǐ jì zhe jiù shì měi pái de zuì hòu yí gè shāng pǐnNhớ kỹ, món hàng cuối cùng mỗi dãy
它的标签都是故意竖着贴的
HSK 7
0:03s
tā de biāo qiān dōu shì gù yì shù zhe tiē deđều được cố ý dán nhãn đứng,
这是补货标记 以后你如果看到
HSK 7
0:03s
zhè shì bǔ huò biāo jì yǐ hòu nǐ rú guǒ kàn dàođây là ký hiệu bổ sung hàng hóa. Nếu sau này cô thấy
这种标记的商品排到了前面 就赶紧补货
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng biāo jì de shāng pǐn pái dào le qián miàn jiù gǎn jǐn bǔ huòhàng hóa có ký hiệu này được xếp lên phía trên thì phải nhanh chóng bổ sung hàng hóa đấy.
四十五块四 给四十五
HSK 1
0:03s
sì shí wǔ kuài sì gěi sì shí wǔBốn mươi lăm phẩy bốn tệ, trả 45 tệ là được.
转过去了 好 谢谢 再见
HSK 4
0:03s
zhuǎn guò qù le hǎo xiè xiè zài jiànChuyển rồi nhé. Vâng, cảm ơn, tạm biệt.
公司的事情 是不是很麻烦
HSK 4
0:03s
gōng sī de shì qíng shì bú shì hěn má fánChuyện công ty rắc rối lắm nhỉ?
黄奕德突然急着要走
HSK 3
0:03s
huáng yì dé tū rán jí zhe yào zǒuHoàng Dịch Đức đột ngột muốn đi gấp.
找到了他们 他就急了 他是怎么知道的
HSK 3
0:03s
zhǎo dào le tā men tā jiù jí le tā shì zěn me zhī dào detìm tới họ thì sốt ruột. Sao ông ấy biết được?
他老婆今天早上打了个电话 说被堵了门
HSK 5
0:03s
tā lǎo pó jīn tiān zǎo shàng dǎ le gè diàn huà shuō bèi dǔ le mén[Chú Từ] Sáng nay vợ ông ấy gọi điện nói là bị chặn cửa,