Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别让我找不到你了" (bié ràng wǒ zhǎo bú dào nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

别让我找不到你了

bié ràng wǒ zhǎo bú dào nǐ le

đừng để em không tìm thấy anh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
13:24
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1以后yǐ hòusau này
2别让我找不到你了bié ràng wǒ zhǎo bú dào nǐ leđừng để em không tìm thấy anh.
3hǎoĐược,

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 2 of 8)
我怎么能不怨 小宇
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me néng bù yuàn xiǎo yǔSao tôi có thể không oán trách chứ? Tiểu Vũ,
这条路并不好走
HSK 2
0:03s
zhè tiáo lù bìng bù hǎo zǒuCon đường này không dễ đi đâu.
自己的名字不敢用
HSK 3
0:03s
zì jǐ de míng zì bù gǎn yòngKhông dám dùng tên của mình,
改名换姓 你又忘不了
HSK 3
0:03s
gǎi míng huàn xìng nǐ yòu wàng bù liǎothay tên đổi họ thì lại không quên được,
也可以责怪我懦弱无能
HSK 7
0:03s
yě kě yǐ zé guài wǒ nuò ruò wú néngcũng có thể trách mẹ yếu đuối vô dụng,
一定要让我 再次失去家人
HSK 4
0:03s
yí dìng yào ràng wǒ zài cì shī qù jiā rénnhất định phải khiến mẹ mất đi người nhà lần nữa
才罢休吗
HSK 7
0:03s
cái bà xiū mamới thôi sao?
想清楚一件事
HSK 3
0:03s
xiǎng qīng chǔ yī jiàn shì♪ Thời không gào thét ♪ và đã nghĩ thông suốt một chuyện. ♪ Xuyên qua cuộc gặp gỡ của định mệnh ♪
你是谁 你藏着什么 我都不在乎了
HSK 5
0:03s
nǐ shì shuí nǐ cáng zhe shén me wǒ dōu bù zài hū le♪ Xuyên qua cuộc gặp gỡ của định mệnh ♪ Anh là ai, anh che giấu điều gì, ♪ Giấc mơ đảo lộn ♪ em đều không quan tâm nữa. ♪ Có anh rồi, em chẳng muốn trốn chạy nữa ♪
我今天还得回趟爸妈家呢 给你弄好了
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān hái dé huí tàng bà mā jiā ne gěi nǐ nòng hǎo leHôm nay em còn phải về nhà bố mẹ một chuyến. Em chuẩn bị xong cho anh
再买 先穿我的
HSK 3
0:03s
zài mǎi xiān chuān wǒ deThế thì mua thêm, mang dép của anh trước đi.
是他们故意针对你
HSK 5
0:03s
shì tā men gù yì zhēn duì nǐlà họ cố ý nhằm vào anh,
我调查供货商的事
HSK 4
0:03s
wǒ diào chá gōng huò shāng de shìViệc anh điều tra nhà cung cấp
就是想拖延 我跟那位黄老板的接触
HSK 6
0:03s
jiù shì xiǎng tuō yán wǒ gēn nà wèi huáng lǎo bǎn de jiē chùchỉ để trì hoãn việc anh tiếp xúc với ông chủ Hoàng kia.
我是让你保护好自己
HSK 4
0:03s
wǒ shì ràng nǐ bǎo hù hǎo zì jǐEm muốn anh bảo vệ bản thân cho tốt,
还玩小学生的把戏
HSK 1
0:03s
hái wán xiǎo xué shēng de bǎ xìmà còn chơi trò trẻ con nữa.
我等到了爸妈家 我跟他们一起吃
HSK 4
0:03s
wǒ děng dào le bà mā jiā wǒ gēn tā men yì qǐ chīKhi nào tới nhà bố mẹ thì em ăn chung với họ.
有件事 我还没来得及跟你说
HSK 4
0:03s
yǒu jiàn shì wǒ hái méi lái de jí gēn nǐ shuōCó một chuyện em chưa kịp nói với anh.
你妈妈昨天来找过你
HSK 2
0:03s
nǐ mā mā zuó tiān lái zhǎo guò nǐHôm qua mẹ anh có tới tìm anh.
跟你说了那样的重话
HSK 2
0:03s
gēn nǐ shuō le nà yàng de zhòng huàvì đã nói nặng lời với anh như thế.