Cách dùng "就是 凶宅那次" (jiù shì xiōng zhái nà cì) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshì xiōngzhái

Chính là cái lần nhà ma đó.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
27:29
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们特别像玩剧本杀wǒ men tè bié xiàng wán jù běn shāchúng ta rất giống đang chơi trò nhập vai không?
2就是 凶宅那次jiù shì xiōng zhái nà cìChính là cái lần nhà ma đó.
3都这个时候了 还笑得出来dōu zhè ge shí hòu le hái xiào dé chū láiĐến lúc này rồi mà em còn cười được.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 4 of 8)
他老婆今天早上打了个电话 说被堵了门
HSK 5
0:03s
tā lǎo pó jīn tiān zǎo shàng dǎ le gè diàn huà shuō bèi dǔ le mén[Chú Từ] Sáng nay vợ ông ấy gọi điện nói là bị chặn cửa,

说黄奕德 今天必须露面
HSK 7
0:03s
shuō huáng yì dé jīn tiān bì xū lòu miànbảo là Hoàng Dịch Đức phải ra mặt trả tiền

你一个人去啊 危险不危险啊
HSK 4
0:03s
nǐ yí gè rén qù a wēi xiǎn bù wēi xiǎn aCháu đi một mình à? Có nguy hiểm không?

好 一定注意安全啊 好
HSK 3
0:03s
hǎo yí dìng zhù yì ān quán a hǎoĐược, nhất định phải chú ý an toàn đấy. Vâng.

我现在要去处理一下 黄奕德债务的事
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài yào qù chù lǐ yī xià huáng yì dé zhài wù de shìgiờ anh phải đi xử lý chuyện nợ nần của Hoàng Dịch Đức.

裴董 D事务所的宇总来了 我跟他说您现在很忙
HSK 2
0:03s
péi dǒng D shì wù suǒ de yǔ zǒng lái le wǒ gēn tā shuō nín xiàn zài hěn mángSếp Bùi, sếp Vũ của Văn phòng D tới rồi. Tôi nói với anh ấy là hiện tại ông rất bận

你也不用在这儿故弄玄虚
HSK 3
0:03s
nǐ yě bù yòng zài zhè ér gù nòng xuán xūChú cũng không cần cố lừa gạt ở đây.

我私下替他还了一笔钱
HSK 7
0:03s
wǒ sī xià tì tā hái le yī bǐ qiánCháu đã bí mật trả một món nợ cho ông ấy

现在会对他紧追不舍的人 只有你
HSK 3
0:03s
xiàn zài huì duì tā jǐn zhuī bù shě de rén zhǐ yǒu nǐhiện tại người đuổi theo ông ấy sát sao chỉ có chú thôi.

你说的他 是谁呀
HSK 5
0:03s
nǐ shuō de tā shì shuí yaông ấy mà cháu nói là ai vậy?

我最近确实做了一笔不错的交易
HSK 5
0:03s
wǒ zuì jìn què shí zuò le yī bǐ bù cuò de jiāo yìgần đây đúng là cháu có một cuộc giao dịch khá tốt.

换来一个非常重要的东西
HSK 3
0:03s
huàn lái yí gè fēi cháng zhòng yào de dōng xīđổi lại một thứ hết sức quan trọng.

你要是真有那东西 又何必替他出面呢
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zhēn yǒu nà dōng xī yòu hé bì tì tā chū miàn neNếu cháu thật sự có thứ đó thì cần gì ra mặt thay ông ta?

不过最近 我是真的有点事犯愁
HSK 7
0:03s
bù guò zuì jìn wǒ shì zhēn de yǒu diǎn shì fàn chóuNhưng mà quả thật gần đây chú đang phiền lòng vài chuyện.

你肯定知道他在哪儿
HSK 4
0:03s
nǐ kěn dìng zhī dào tā zài nǎ érChắc chắn cháu biết người đó ở đâu.

更没兴趣听懂 好 好吧好吧
HSK 3
0:03s
gèng méi xìng qù tīng dǒng hǎo hǎo ba hǎo bacàng không có hứng hiểu. Được. Được thôi, được thôi.

那你的那位胡小姐 她在哪儿
HSK 5
0:03s
nà nǐ de nà wèi hú xiǎo jiě tā zài nǎ érThế cô Hồ kia của cháu đang ở đâu?

一炷没有被及时掐灭的香
HSK 7
0:03s
yī zhù méi yǒu bèi jí shí qiā miè de xiāngmột nén nhang không được dập tắt kịp thời

大概能烧二十分钟左右
HSK 5
0:03s
dà gài néng shāo èr shí fēn zhōng zuǒ yòucháy được khoảng hai mươi phút.

应该已经快烧完了
HSK 3
0:03s
yīng gāi yǐ jīng kuài shāo wán lechắc cũng sắp cháy hết rồi.