Cách dùng "可他偏偏要去揭发我" (kě tā piān piān yào qù jiē fā wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
可他偏偏要去揭发我
Nhưng ông ấy lại nhất quyết tố cáo tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
39:01
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 早晚我会让他东山再起 | zǎo wǎn wǒ huì ràng tā dōng shān zài qǐ | sớm muộn gì tôi cũng giúp ông ấy làm lại từ đầu. |
| 2▶ | 可他偏偏要去揭发我 | kě tā piān piān yào qù jiē fā wǒ | Nhưng ông ấy lại nhất quyết tố cáo tôi. |
| 3 | 我没想害他 | wǒ méi xiǎng hài tā | Tôi không định hại ông ấy, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s
tā lǎo pó jīn tiān zǎo shàng dǎ le gè diàn huà shuō bèi dǔ le mén[Chú Từ] Sáng nay vợ ông ấy gọi điện nói là bị chặn cửa,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài yào qù chù lǐ yī xià huáng yì dé zhài wù de shìgiờ anh phải đi xử lý chuyện nợ nần của Hoàng Dịch Đức.

HSK 2
0:03s
péi dǒng D shì wù suǒ de yǔ zǒng lái le wǒ gēn tā shuō nín xiàn zài hěn mángSếp Bùi, sếp Vũ của Văn phòng D tới rồi. Tôi nói với anh ấy là hiện tại ông rất bận

HSK 3
0:03s
xiàn zài huì duì tā jǐn zhuī bù shě de rén zhǐ yǒu nǐhiện tại người đuổi theo ông ấy sát sao chỉ có chú thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ zuì jìn què shí zuò le yī bǐ bù cuò de jiāo yìgần đây đúng là cháu có một cuộc giao dịch khá tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zhēn yǒu nà dōng xī yòu hé bì tì tā chū miàn neNếu cháu thật sự có thứ đó thì cần gì ra mặt thay ông ta?

HSK 7
0:03s
bù guò zuì jìn wǒ shì zhēn de yǒu diǎn shì fàn chóuNhưng mà quả thật gần đây chú đang phiền lòng vài chuyện.

HSK 3
0:03s
gèng méi xìng qù tīng dǒng hǎo hǎo ba hǎo bacàng không có hứng hiểu. Được. Được thôi, được thôi.

HSK 7
0:03s







