Cách dùng "你一个人去啊 危险不危险啊" (nǐ yí gè rén qù a wēi xiǎn bù wēi xiǎn a) trong hội thoại tiếng Trung
你一个人去啊 危险不危险啊
Cháu đi một mình à? Có nguy hiểm không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
18:09
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您先帮我稳住他 就说 我会出面替他处理的 | nín xiān bāng wǒ wěn zhù tā jiù shuō wǒ huì chū miàn tì tā chǔ lǐ de | chú giúp cháu giữ chân ông ấy trước, cứ nói là cháu sẽ ra mặt xử lý thay ông ấy. |
| 2▶ | 你一个人去啊 危险不危险啊 | nǐ yí gè rén qù a wēi xiǎn bù wēi xiǎn a | Cháu đi một mình à? Có nguy hiểm không? |
| 3 | 您放心吧 | nín fàng xīn ba | Chú yên tâm đi. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
yí dìng yào ràng wǒ zài cì shī qù jiā rénnhất định phải khiến mẹ mất đi người nhà lần nữa

HSK 3
0:03s
xiǎng qīng chǔ yī jiàn shì♪ Thời không gào thét ♪ và đã nghĩ thông suốt một chuyện. ♪ Xuyên qua cuộc gặp gỡ của định mệnh ♪

HSK 5
0:03s
nǐ shì shuí nǐ cáng zhe shén me wǒ dōu bù zài hū le♪ Xuyên qua cuộc gặp gỡ của định mệnh ♪ Anh là ai, anh che giấu điều gì, ♪ Giấc mơ đảo lộn ♪ em đều không quan tâm nữa. ♪ Có anh rồi, em chẳng muốn trốn chạy nữa ♪

HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān hái dé huí tàng bà mā jiā ne gěi nǐ nòng hǎo leHôm nay em còn phải về nhà bố mẹ một chuyến. Em chuẩn bị xong cho anh

HSK 6
0:03s
jiù shì xiǎng tuō yán wǒ gēn nà wèi huáng lǎo bǎn de jiē chùchỉ để trì hoãn việc anh tiếp xúc với ông chủ Hoàng kia.

HSK 4
0:03s
wǒ děng dào le bà mā jiā wǒ gēn tā men yì qǐ chīKhi nào tới nhà bố mẹ thì em ăn chung với họ.

HSK 4
0:03s












