Cách dùng "是他背了二十年的冤屈" (shì tā bèi le èr shí nián de yuān qū) trong hội thoại tiếng Trung
是他背了二十年的冤屈
đó là nỗi oan ông ấy gánh suốt 20 năm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
34:26
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而对于我父亲来说 | ér duì yú wǒ fù qīn lái shuō | Nhưng với bố tôi, |
| 2▶ | 是他背了二十年的冤屈 | shì tā bèi le èr shí nián de yuān qū | đó là nỗi oan ông ấy gánh suốt 20 năm. |
| 3 | 需要我帮你回忆一下吗 | xū yào wǒ bāng nǐ huí yì yī xià ma | Cần tôi giúp ông nhớ lại không? |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s
zhè ge shì shàng shuí bú shì lín wēi zì jìTrên đời này, ai mà chẳng tự lo cho mình lúc lâm nguy.
