Cách dùng "四十五块四 给四十五" (sì shí wǔ kuài sì gěi sì shí wǔ) trong hội thoại tiếng Trung
四十五块四 给四十五
Bốn mươi lăm phẩy bốn tệ, trả 45 tệ là được.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
17:00
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这种标记的商品排到了前面 就赶紧补货 | zhè zhǒng biāo jì de shāng pǐn pái dào le qián miàn jiù gǎn jǐn bǔ huò | hàng hóa có ký hiệu này được xếp lên phía trên thì phải nhanh chóng bổ sung hàng hóa đấy. |
| 2▶ | 四十五块四 给四十五 | sì shí wǔ kuài sì gěi sì shí wǔ | Bốn mươi lăm phẩy bốn tệ, trả 45 tệ là được. |
| 3 | 转过去了 好 谢谢 再见 | zhuǎn guò qù le hǎo xiè xiè zài jiàn | Chuyển rồi nhé. Vâng, cảm ơn, tạm biệt. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
yí dìng yào ràng wǒ zài cì shī qù jiā rénnhất định phải khiến mẹ mất đi người nhà lần nữa

HSK 3
0:03s
xiǎng qīng chǔ yī jiàn shì♪ Thời không gào thét ♪ và đã nghĩ thông suốt một chuyện. ♪ Xuyên qua cuộc gặp gỡ của định mệnh ♪

HSK 5
0:03s
nǐ shì shuí nǐ cáng zhe shén me wǒ dōu bù zài hū le♪ Xuyên qua cuộc gặp gỡ của định mệnh ♪ Anh là ai, anh che giấu điều gì, ♪ Giấc mơ đảo lộn ♪ em đều không quan tâm nữa. ♪ Có anh rồi, em chẳng muốn trốn chạy nữa ♪

HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān hái dé huí tàng bà mā jiā ne gěi nǐ nòng hǎo leHôm nay em còn phải về nhà bố mẹ một chuyến. Em chuẩn bị xong cho anh

HSK 6
0:03s
jiù shì xiǎng tuō yán wǒ gēn nà wèi huáng lǎo bǎn de jiē chùchỉ để trì hoãn việc anh tiếp xúc với ông chủ Hoàng kia.

HSK 4
0:03s
wǒ děng dào le bà mā jiā wǒ gēn tā men yì qǐ chīKhi nào tới nhà bố mẹ thì em ăn chung với họ.

HSK 4
0:03s












