Cách dùng "他那一辈子肯定就完了" (tā nà yī bèi zi kěn dìng jiù wán le) trong hội thoại tiếng Trung
他那一辈子肯定就完了
cả đời ông ấy coi như xong rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
38:52
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 出了那么大的事故 | chū le nà me dà de shì gù | Xảy ra tai nạn lớn như vậy, |
| 2▶ | 他那一辈子肯定就完了 | tā nà yī bèi zi kěn dìng jiù wán le | cả đời ông ấy coi như xong rồi. |
| 3 | 他如果听我的 当时把所有的事情都扛下来 那 | tā rú guǒ tīng wǒ de dāng shí bǎ suǒ yǒu de shì qíng dōu káng xià lái nà | Nếu ông ấy nghe lời tôi, gánh hết mọi chuyện khi đó thì |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men xī wàng wǒ tuì chū shī gōng jiē duàn de gōng zuòHọ muốn em rút khỏi giai đoạn thi công à?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men tí chū zhè yàng de yāo qiú néng lǐ jiěHọ đưa ra yêu cầu như vậy cũng có thể hiểu được.

HSK 4
0:03s
nǐ jì zhe jiù shì měi pái de zuì hòu yí gè shāng pǐnNhớ kỹ, món hàng cuối cùng mỗi dãy

HSK 7
0:03s
zhè shì bǔ huò biāo jì yǐ hòu nǐ rú guǒ kàn dàođây là ký hiệu bổ sung hàng hóa. Nếu sau này cô thấy

HSK 7
0:03s
zhè zhǒng biāo jì de shāng pǐn pái dào le qián miàn jiù gǎn jǐn bǔ huòhàng hóa có ký hiệu này được xếp lên phía trên thì phải nhanh chóng bổ sung hàng hóa đấy.

HSK 3
0:03s
zhǎo dào le tā men tā jiù jí le tā shì zěn me zhī dào detìm tới họ thì sốt ruột. Sao ông ấy biết được?








