Cách dùng "我私下替他还了一笔钱" (wǒ sī xià tì tā hái le yī bǐ qián) trong hội thoại tiếng Trung
我私下替他还了一笔钱
Cháu đã bí mật trả một món nợ cho ông ấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
19:16
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你也不用在这儿故弄玄虚 | nǐ yě bù yòng zài zhè ér gù nòng xuán xū | Chú cũng không cần cố lừa gạt ở đây. |
| 2▶ | 我私下替他还了一笔钱 | wǒ sī xià tì tā hái le yī bǐ qián | Cháu đã bí mật trả một món nợ cho ông ấy |
| 3 | 现在会对他紧追不舍的人 只有你 | xiàn zài huì duì tā jǐn zhuī bù shě de rén zhǐ yǒu nǐ | hiện tại người đuổi theo ông ấy sát sao chỉ có chú thôi. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men xī wàng wǒ tuì chū shī gōng jiē duàn de gōng zuòHọ muốn em rút khỏi giai đoạn thi công à?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men tí chū zhè yàng de yāo qiú néng lǐ jiěHọ đưa ra yêu cầu như vậy cũng có thể hiểu được.

HSK 4
0:03s
nǐ jì zhe jiù shì měi pái de zuì hòu yí gè shāng pǐnNhớ kỹ, món hàng cuối cùng mỗi dãy

HSK 7
0:03s
zhè shì bǔ huò biāo jì yǐ hòu nǐ rú guǒ kàn dàođây là ký hiệu bổ sung hàng hóa. Nếu sau này cô thấy

HSK 7
0:03s
zhè zhǒng biāo jì de shāng pǐn pái dào le qián miàn jiù gǎn jǐn bǔ huòhàng hóa có ký hiệu này được xếp lên phía trên thì phải nhanh chóng bổ sung hàng hóa đấy.

HSK 3
0:03s
zhǎo dào le tā men tā jiù jí le tā shì zěn me zhī dào detìm tới họ thì sốt ruột. Sao ông ấy biết được?








