Cách dùng "应该是有什么其他事耽误了" (yīng gāi shì yǒu shén me qí tā shì dān wù le) trong hội thoại tiếng Trung
应该是有什么其他事耽误了
chắc là có việc khác bị trì hoãn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
6:13
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿姨 别担心 我刚刚问过了 宇总刚结束了问询 | ā yí bié dān xīn wǒ gāng gāng wèn guò le yǔ zǒng gāng jié shù le wèn xún | Cô đừng lo, cháu vừa hỏi rồi. Sếp Vũ vừa kết thúc buổi tra hỏi, |
| 2▶ | 应该是有什么其他事耽误了 | yīng gāi shì yǒu shén me qí tā shì dān wù le | chắc là có việc khác bị trì hoãn, |
| 3 | 现在还没开机 | xiàn zài hái méi kāi jī | nên vẫn chưa mở máy. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
yí dìng yào ràng wǒ zài cì shī qù jiā rénnhất định phải khiến mẹ mất đi người nhà lần nữa

HSK 3
0:03s
xiǎng qīng chǔ yī jiàn shì♪ Thời không gào thét ♪ và đã nghĩ thông suốt một chuyện. ♪ Xuyên qua cuộc gặp gỡ của định mệnh ♪

HSK 5
0:03s
nǐ shì shuí nǐ cáng zhe shén me wǒ dōu bù zài hū le♪ Xuyên qua cuộc gặp gỡ của định mệnh ♪ Anh là ai, anh che giấu điều gì, ♪ Giấc mơ đảo lộn ♪ em đều không quan tâm nữa. ♪ Có anh rồi, em chẳng muốn trốn chạy nữa ♪

HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān hái dé huí tàng bà mā jiā ne gěi nǐ nòng hǎo leHôm nay em còn phải về nhà bố mẹ một chuyến. Em chuẩn bị xong cho anh

HSK 6
0:03s
jiù shì xiǎng tuō yán wǒ gēn nà wèi huáng lǎo bǎn de jiē chùchỉ để trì hoãn việc anh tiếp xúc với ông chủ Hoàng kia.

HSK 4
0:03s
wǒ děng dào le bà mā jiā wǒ gēn tā men yì qǐ chīKhi nào tới nhà bố mẹ thì em ăn chung với họ.

HSK 4
0:03s












