Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "再买 先穿我的" (zài mǎi xiān chuān wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung

再买 先穿我的

zài mǎi xiān chuān wǒ de

Thế thì mua thêm, mang dép của anh trước đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
12:12
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1带回去了dài huí qù leđem về nhà rồi.
2再买 先穿我的zài mǎi xiān chuān wǒ deThế thì mua thêm, mang dép của anh trước đi.
3不疼了bù téng leHết đau rồi.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 1 of 8)
先给你爸装碗汤啊
HSK 4
0:03s
xiān gěi nǐ bà zhuāng wǎn tāng amúc cho bố con một bát canh đã.
有没有烫到 我看看
HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu tàng dào wǒ kàn kànCó bị bỏng không? Để mẹ xem nào.
不哭啊 妈妈去给你找点药膏
HSK 3
0:03s
bù kū a mā mā qù gěi nǐ zhǎo diǎn yào gāo♪ Pháo hoa đầy trời bay theo gió ♪ Không khóc nhé. Mẹ đi lấy thuốc bôi cho con.
问询早就结束了 但他电话一直是关机
HSK 3
0:03s
wèn xún zǎo jiù jié shù le dàn tā diàn huà yì zhí shì guān jīViệc tra hỏi đã kết thúc từ lâu rồi, nhưng điện thoại của anh ấy vẫn tắt máy.
您好 您拨打的电话已关机
HSK 5
0:03s
nín hǎo nín bō dǎ dī diàn huà yǐ guān jīA lô? Số máy bạn vừa gọi hiện đang tắt máy.
我是肖稚宇的妈妈
HSK 1
0:03s
wǒ shì xiào zhì yǔ de mā mātôi là mẹ của Tiêu Trĩ Vũ,
阿姨 您好
HSK 3
0:03s
ā yí nín hǎoChào cô ạ.
不好意思啊 我实在是有点着急
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ shí zài shì yǒu diǎn zháo jíXin lỗi nhé, tôi thật sự hơi sốt ruột,
所以就托人要了你的号码
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ jiù tuō rén yào le nǐ de hào mǎnên nhờ người xin số của cô.
我就是想问问 小宇跟你在一起吗
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng wèn wèn xiǎo yǔ gēn nǐ zài yì qǐ maTôi chỉ muốn hỏi, Tiểu Vũ có ở cùng cô không?
阿姨 我也联系不上他
HSK 4
0:03s
ā yí wǒ yě lián xì bù shàng tāCô ơi, cháu cũng không liên lạc được với anh ấy.
如果有任何宇总的消息 我第一时间联系你
HSK 4
0:03s
rú guǒ yǒu rèn hé yǔ zǒng de xiāo xī wǒ dì yī shí jiān lián xì nǐNếu có bất kỳ tin tức gì về sếp Vũ, cháu sẽ liên lạc với cô ngay.
我就是担心 他会不会出什么事啊
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì dān xīn tā huì bú huì chū shén me shì aTôi chỉ lo liệu nó có gặp chuyện gì không.
应该是有什么其他事耽误了
HSK 6
0:03s
yīng gāi shì yǒu shén me qí tā shì dān wù lechắc là có việc khác bị trì hoãn,
怪不得他刚才 和裴轸打了起来
HSK 7
0:03s
guài bù dé tā gāng cái hé péi zhěn dǎ le qǐ láibảo sao lúc nãy nó lại đánh nhau với Bùi Chẩn.
我都不知道他要面对什么 就责怪他
HSK 7
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào tā yào miàn duì shén me jiù zé guài tāTôi chẳng biết nó phải đối mặt với những gì đã trách móc nó.
那些话 我不应该对他说的
HSK 3
0:03s
nà xiē huà wǒ bù yīng gāi duì tā shuō deTôi không nên nói những lời đó với nó.
阿姨 您对他说什么了
HSK 3
0:03s
ā yí nín duì tā shuō shén me leCô, cô đã nói gì với anh ấy vậy?
他当年一走了之
HSK 5
0:03s
tā dāng nián yī zǒu liǎo zhīNăm đó nó bỏ đi,
把所有的一切都留给了我
HSK 4
0:03s
bǎ suǒ yǒu de yī qiè dōu liú gěi le wǒđể lại tất cả cho tôi.