Cách dùng "在事发后伪造文件" (zài shì fā hòu wěi zào wén jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
在事发后伪造文件
zài shì fā hòu wěi zào wén jiàn
đã làm giả hồ sơ sau khi xảy ra chuyện,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
36:13
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但只有你 | dàn zhǐ yǒu nǐ | Nhưng chỉ có ông, |
| 2▶ | 在事发后伪造文件 | zài shì fā hòu wěi zào wén jiàn | đã làm giả hồ sơ sau khi xảy ra chuyện, |
| 3 | 把责任全推给了我爸 | bǎ zé rèn quán tuī gěi le wǒ bà | đổ hết trách nhiệm lên đầu bố tôi. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men xī wàng wǒ tuì chū shī gōng jiē duàn de gōng zuòHọ muốn em rút khỏi giai đoạn thi công à?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men tí chū zhè yàng de yāo qiú néng lǐ jiěHọ đưa ra yêu cầu như vậy cũng có thể hiểu được.

HSK 4
0:03s
nǐ jì zhe jiù shì měi pái de zuì hòu yí gè shāng pǐnNhớ kỹ, món hàng cuối cùng mỗi dãy

HSK 7
0:03s
zhè shì bǔ huò biāo jì yǐ hòu nǐ rú guǒ kàn dàođây là ký hiệu bổ sung hàng hóa. Nếu sau này cô thấy

HSK 7
0:03s
zhè zhǒng biāo jì de shāng pǐn pái dào le qián miàn jiù gǎn jǐn bǔ huòhàng hóa có ký hiệu này được xếp lên phía trên thì phải nhanh chóng bổ sung hàng hóa đấy.

HSK 3
0:03s
zhǎo dào le tā men tā jiù jí le tā shì zěn me zhī dào detìm tới họ thì sốt ruột. Sao ông ấy biết được?








