Cách dùng "她那个小跟班 那就是个小瘪三呀" (tā nà ge xiǎo gēn bān nà jiù shì gè xiǎo biē sān ya) trong hội thoại tiếng Trung

gexiǎogēnbān jiùshìxiǎobiēsānya

Cái thằng đi theo chị ta. Chính là một thằng du côn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:42
zhè jiàn shì qíng jiāo gěi wǒ wǒ yí dìng bāng nǐ chǔ lǐ hǎo nǐ zěn me chǔ lǐ ya

这件事情交给我 我一定帮你处理好 你怎么处理呀

Chuyện này cứ giao cho tôi. Tôi nhất định sẽ giúp cô giải quyết ổn thỏa. Bà xử lý thế nào?

LINE 0212:46
PLAYING SCENE
tā nà ge xiǎo gēn bān nà jiù shì gè xiǎo biē sān ya

她那个小跟班 那就是个小瘪三呀

Cái thằng đi theo chị ta. Chính là một thằng du côn.

LINE 0312:49
zéi méi shǔ yǎn de tiān tiān jìn lái chū qù de zǒng ná yǎn jīng zài nà ér dǎ liàng

贼眉鼠眼的 天天进来出去的 总拿眼睛在那儿打量

Mắt la mày lét. Ngày nào cũng ra ra vào vào. Cứ nhìn ngó khắp nơi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp12:46
TMDB ID289624