Cách dùng "他身上带的地契还有钱 姑奶奶" (tā shēn shàng dài de dì qì hái yǒu qián gū nǎi nǎi) trong hội thoại tiếng Trung
他身上带的地契还有钱 姑奶奶
Giấy tờ đất và tiền bạc trên người bác ấy... Cô nương của tôi ơi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:13
nà那
dà大
diē爹
bú不
jiàn见
le了
“Vậy bác cả không thấy đâu nữa.”
LINE 0206:16
PLAYING SCENEtā shēn shàng dài de dì qì hái yǒu qián gū nǎi nǎi
他身上带的地契还有钱 姑奶奶
“Giấy tờ đất và tiền bạc trên người bác ấy... Cô nương của tôi ơi.”
LINE 0306:19
zhè这
shí时
hòu候
bú不
yào要
shuō说
zhè这
yàng样
de的
huà话
“Lúc này đừng nói những lời như vậy.”
Show Information