Cách dùng "贼眉鼠眼的 天天进来出去的 总拿眼睛在那儿打量" (zéi méi shǔ yǎn de tiān tiān jìn lái chū qù de zǒng ná yǎn jīng zài nà ér dǎ liàng) trong hội thoại tiếng Trung

zéiméishǔyǎnde tiāntiānjìnláichūde zǒngyǎnjīngzàiérliàng

Mắt la mày lét. Ngày nào cũng ra ra vào vào. Cứ nhìn ngó khắp nơi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:46
tā nà ge xiǎo gēn bān nà jiù shì gè xiǎo biē sān ya

她那个小跟班 那就是个小瘪三呀

Cái thằng đi theo chị ta. Chính là một thằng du côn.

LINE 0212:49
PLAYING SCENE
zéi méi shǔ yǎn de tiān tiān jìn lái chū qù de zǒng ná yǎn jīng zài nà ér dǎ liàng

贼眉鼠眼的 天天进来出去的 总拿眼睛在那儿打量

Mắt la mày lét. Ngày nào cũng ra ra vào vào. Cứ nhìn ngó khắp nơi.

LINE 0312:53
jiā lǐ nà xiē xì ruǎn shén me de kě dōu dé shōu hǎo le a

家里那些细软什么的 可都得收好了啊

Mấy đồ quý giá trong nhà. Phải cất cho kỹ vào đấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp12:49
TMDB ID289624