Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "哥 算了吧" (gē suàn le ba) trong hội thoại tiếng Trung

哥 算了吧

gē suàn le ba

Anh, thôi đi vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
8:37
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1咱们区书记zán men qū shū jìBí thư quận chúng ta à?
2哥 算了吧gē suàn le baAnh, thôi đi vậy.
3那可真不好惹nà kě zhēn bù hǎo rěThế thì khó dây thật đấy.

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 7 of 8)
明天要还课了 该练琴了吧
HSK 1
0:03s
míng tiān yào hái kè le gāi liàn qín le baMai là phải trả bài rồi, phải luyện đàn rồi nhỉ?

不用练 你说 说什么呢你
HSK 3
0:03s
bù yòng liàn nǐ shuō shuō shén me ne nǐkhông cần luyện. Con nói, nói gì thế hả?

那你今天怎么不上课 今天周末 谁上课
HSK 3
0:03s
nà nǐ jīn tiān zěn me bù shàng kè jīn tiān zhōu mò shuí shàng kèVậy sao hôm nay cháu không đi học? Hôm nay là cuối tuần, ai mà học chứ?

我爷爷说 他们掉钱眼里了
HSK 4
0:03s
wǒ yé yé shuō tā men diào qián yǎn lǐ leÔng cháu nói trong mắt họ chỉ có tiền thôi.

真让人有点捉摸不透 有什么摸不透的
HSK 6
0:03s
zhēn ràng rén yǒu diǎn zhuō mō bù tòu yǒu shén me mō bù tòu deđúng là khó đoán quá mà. Có gì mà khó đoán?

一眼不就看到底了吗 就是想跟您套近乎嘛
HSK 6
0:03s
yī yǎn bù jiù kàn dào dǐ le ma jiù shì xiǎng gēn nín tào jìn hū maLiếc qua là hiểu ngay rồi, muốn lôi kéo làm quen với chú thôi.

一眼就看到底的人 是你吧
HSK 5
0:03s
yī yǎn jiù kàn dào dǐ de rén shì nǐ baNgười vừa liếc sơ đã hiểu rõ là cậu đấy chứ.

我在门口 有事您叫我
HSK 2
0:03s
wǒ zài mén kǒu yǒu shì nín jiào wǒTôi đợi ở cửa nhé, có gì thì gọi tôi.

你真能吃两个
HSK 1
0:03s
nǐ zhēn néng chī liǎng gèCháu có thể ăn hai cái thật này.

你如果喜欢吃汉堡 那你要好好挣钱
HSK 4
0:03s
nǐ rú guǒ xǐ huān chī hàn bǎo nà nǐ yào hǎo hǎo zhèng qiánNếu cháu thích ăn hamburger, thì cháu phải cố gắng kiếm tiền.

你跟一个小朋友 讲这些乱七八糟的 做什么呢
HSK 7
0:03s
nǐ gēn yí gè xiǎo péng yǒu jiǎng zhè xiē luàn qī bā zāo de zuò shén me neAnh nói mấy chuyện linh tinh đó với một đứa bé để làm gì vậy?

这不叫奋斗和努力 你这叫激发别人的贪欲
HSK 6
0:03s
zhè bù jiào fèn dòu hé nǔ lì nǐ zhè jiào jī fā bié rén de tān yùCái này không gọi là phấn đấu và cố gắng, mà anh đang kích thích tham vọng của người khác.

有了贪欲 就控制不住自己 控制不住自己
HSK 5
0:03s
yǒu le tān yù jiù kòng zhì bú zhù zì jǐ kòng zhì bú zhù zì jǐCó tham vọng, thì sẽ không thể khống chế bản thân. Mà không thể khống chế mình,

不要这样对他 另外小朋友
HSK 4
0:03s
bú yào zhè yàng duì tā lìng wài xiǎo péng yǒuđừng làm thế với thằng bé. Còn bạn nhỏ này nữa,

我应该是在给你讲 听不懂是吧 那你还不如小孩子
HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi shì zài gěi nǐ jiǎng tīng bù dǒng shì ba nà nǐ hái bù rú xiǎo hái zimà đang nói với anh, không hiểu đúng chứ? Vậy thì anh còn chẳng bằng một đứa bé.

吃不完的 你选哪个
HSK 3
0:03s
chī bù wán de nǐ xuǎn nǎ geăn không hết luôn. Cháu chọn cái nào?

谢谢叔叔 汉堡吃多了也是会吐的
HSK 6
0:03s
xiè xiè shū shū hàn bǎo chī duō le yě shì huì tǔ deCảm ơn chú ạ. Ăn nhiều hamburger cũng sẽ nôn ra đấy ạ.

你要不要也进里面扎
HSK 6
0:03s
nǐ yào bù yào yě jìn lǐ miàn zhāAnh có cần vào kia châm...

你们先控制好局面 我马上就到
HSK 6
0:03s
nǐ men xiān kòng zhì hǎo jú miàn wǒ mǎ shàng jiù dàoCác cậu khống chế tình hình đi đã. Tôi đến ngay đây.

这是把我们两个人变成 他的不在场证明人了
HSK 5
0:03s
zhè shì bǎ wǒ men liǎng gè rén biàn chéng tā de bù zài chǎng zhèng míng rén leĐây là đang biến chúng ta thành nhân chứng chứng minh hắn không có ở hiện trường đây mà.