Cách dùng "我在门口 有事您叫我" (wǒ zài mén kǒu yǒu shì nín jiào wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我在门口 有事您叫我
wǒ zài mén kǒu yǒu shì nín jiào wǒ
Tôi đợi ở cửa nhé, có gì thì gọi tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
36:41
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你能不能也出去 你在这儿我没办法工作 走走走 | nǐ néng bù néng yě chū qù nǐ zài zhè ér wǒ méi bàn fǎ gōng zuò zǒu zǒu zǒu | Cậu có thể ra ngoài luôn được không? Cậu ở đây, tôi không thể làm việc được. Đi, đi, đi. |
| 2▶ | 我在门口 有事您叫我 | wǒ zài mén kǒu yǒu shì nín jiào wǒ | Tôi đợi ở cửa nhé, có gì thì gọi tôi. |
| 3 | 你真能吃两个 | nǐ zhēn néng chī liǎng gè | Cháu có thể ăn hai cái thật này. |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
shuō shí huà ān jǐng guān wǒ zhēn de bù zhī dàoNói thật nhé, cảnh sát An, tôi thật sự không biết

HSK 3
0:03s
yí gè rén zuò zhè me duō shì qíng zuò dé guò lái ma chá leMột người làm nhiều việc như thế có làm xuể không? Điều tra rồi.

HSK 6
0:03s
nà kàn lái jiù bú shì lín shí xiàn biān de zǎo jiù shè jì hǎo leVậy xem ra không phải là bịa chuyện tại chỗ mà đã sắp xếp từ sớm

HSK 5
0:03s
nǐ gēn wǒ jiǎng yǒu shén me guān xì nǐ men liǎ dān dú zài yì qǐanh nói tôi nghe là liên quan gì? Hai người các anh ở riêng với nhau,

HSK 5
0:03s
nǐ gēn tā jiǎng shén me le bǐ lù lù yīn dōu yǒu bù xìn zì jǐ tīng qùanh nói gì với hắn ta rồi? Biên bản, ghi âm đều có cả, không tin anh tự đi nghe đi.

HSK 4
0:03s
lǐ xiǎng jiàn dào tā le tā shì duì zhǎng hái néng bú jiàn jiànLý Hưởng gặp hắn rồi? Anh ấy là đội trưởng, không gặp mà được chắc?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me gēn nà wèi lǐng dǎo gǎo zài yì qǐ leSao anh lại đi cùng vị lãnh đạo kia rồi?

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nán guài yī tiān tiān zài xíng jǐng duì jiàn bú dào nǐ rén yǐngNên là bảo sao ngày nào cũng không thấy mặt anh ở Đội Cảnh sát hình sự.

HSK 5
0:03s
nǐ shì pǎo dào zhè lǐ lái gēn lǐng dǎo gǎo guān xìAnh chạy đến đây tạo quan hệ với lãnh đạo,

HSK 3
0:03s
nǐ shì wǒ rèn shí de lǐ xiǎng ma nǐ zhēn liǎo jiě wǒ maanh có phải Lý Hưởng tôi quen biết không? Anh có hiểu tôi thật không?

HSK 7
0:03s
bié zài chéng chéng shēn shàng xiā dān wù gōng fu leĐừng có phí thời gian với Trình Trình nữa,

HSK 5
0:03s
bái fèi lì qì tā jiù shì gè xiǎo jiǎo sètốn công vô ích thôi. Cô ta chỉ là một nhân vật nhỏ.

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ gēn tā chī chī hē hē jiù shì lā guān xì maAnh tưởng tôi ăn uống chuyện trò với hắn ta là để tạo quan hệ sao?

HSK 4
0:03s
jiù dà jǐ wàn kuài qián nǐ quē zhè diǎn qián mađã mấy chục nghìn tệ rồi. Anh thiếu chút tiền này à?

HSK 7
0:03s
nǐ shén me dōu bù dǒng nǐ huì huǐ le zì jǐ deAnh không hiểu gì hết. Anh sẽ hủy hoại chính mình đấy.

HSK 5
0:03s
jiǔ bā de nà ge wáng bā dàn ná jiǎ huò piàn wǒ men le zhī dào matên khốn ở quán bar kia lấy hàng giả ra lừa chúng ta đấy, biết không?

HSK 4
0:03s
nǐ men cāi tā bà shì shuí a shuí a tā bà shuíCác anh đoán xem bố cô ta là ai? Ai? Bố cô ta là ai?

