Cách dùng "我在门口 有事您叫我" (wǒ zài mén kǒu yǒu shì nín jiào wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我在门口 有事您叫我
Tôi đợi ở cửa nhé, có gì thì gọi tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
36:41
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你能不能也出去 你在这儿我没办法工作 走走走 | nǐ néng bù néng yě chū qù nǐ zài zhè ér wǒ méi bàn fǎ gōng zuò zǒu zǒu zǒu | Cậu có thể ra ngoài luôn được không? Cậu ở đây, tôi không thể làm việc được. Đi, đi, đi. |
| 2▶ | 我在门口 有事您叫我 | wǒ zài mén kǒu yǒu shì nín jiào wǒ | Tôi đợi ở cửa nhé, có gì thì gọi tôi. |
| 3 | 你真能吃两个 | nǐ zhēn néng chī liǎng gè | Cháu có thể ăn hai cái thật này. |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 4 of 8)
HSK 3
0:03s
wǒ jiù hài pà chū lái yǐ hòu nǐ bù dài wǒ wán letôi chỉ sợ sau khi ra ngoài, anh không chơi với tôi nữa.

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái shì tú qián ba nǐ yào tú bié de wǒ yě gěi bù liǎo nǐ aVậy cậu cứ cần tiền đi, nếu cậu cần thứ khác, tôi cũng không cho cậu được đâu.

HSK 7
0:03s
zán men wèi shén me yào bāng tā shùn shuǐ tuī zhōu zuò gè rén qíng maVì sao chúng ta phải giúp anh ta? Thuận nước đẩy thuyền, ban ơn thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dài nǐ qù kàn kàn zěn me diào jī zi zǒuem đưa anh đi xem thử cách điều khiển máy, đi.

HSK 7
0:03s
nà shì nǐ sǎo zi nǐ shuō huà zhù yì diǎn aĐó là chị dâu em, em nói chuyện cẩn thận một chút.

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ wǒ mài le wǒ mài le wǒ mài le nǐ mǎn yì le baEm, em, em bán đấy, em bán đấy. Em bán đấy, anh hài lòng rồi chứ?

HSK 6
0:03s
jìn huò jià bǐ yǐ qián pián yi yí bàn hái bù zhǐgiá nhập hàng rẻ hơn trước đây không chỉ một nửa.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù zhī dào wǒ wèi shén me diǎn nà me bèiem không biết vì sao em lại xui như thế.

HSK 4
0:03s
nǐ yǒu shén me shì qíng nǐ jiù gēn wǒ shāng liáng wǒ shì nǐ gēEm có chuyện gì, em bàn với anh, anh là anh em.

HSK 7
0:03s
bù néng zài yī jiān gōng sī lǐ miàn bèi bǎng sǐkhông thể bị trói chặt trong một công ty,

HSK 2
0:03s
zhè yàng lián lián tuì lù dōu méi yǒu shì bú shì nǐ shuō denhư vậy đến đường lui cũng không có. Có phải anh nói không? Tập đoàn Xây dựng, em hiểu không?

HSK 4
0:03s
jiàn gōng jí tuán nǐ dǒng ma nà lǐ miàn de shuǐ yǒu duō shēn nǐ zhī bù zhī dàoTập đoàn Xây dựng, em hiểu không? Trong đó nước sâu thế nào, em có biết không?






