Cách dùng "行了行了 你们别逗他了" (xíng le xíng le nǐ men bié dòu tā le) trong hội thoại tiếng Trung
行了行了 你们别逗他了
Được rồi, được rồi. Mọi người đừng đùa cậu ấy nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
19:29
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以前五毛钱一个镚 现在一块 | yǐ qián wǔ máo qián yí gè bèng xiàn zài yī kuài | Ngày trước năm hào một đồng xu, bây giờ một tệ. |
| 2▶ | 行了行了 你们别逗他了 | xíng le xíng le nǐ men bié dòu tā le | Được rồi, được rồi. Mọi người đừng đùa cậu ấy nữa. |
| 3 | 唐小龙 到 | táng xiǎo lóng dào | Đường Tiểu Long. Có. |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
huài le huài le jīn tiān yǒu tóu zī shāng zhuān mén dào qīng huá qūToi rồi, toi rồi. Hôm nay có nhà đầu tư đặc biệt đến quận Thanh Hoa

HSK 4
0:03s
mèng dé hǎi běn lái hái yào lā wǒ guò qù péi jiǔ neMạnh Đức Hải vốn còn định kéo tôi qua đó tiếp rượu.

HSK 5
0:03s
qíng kuàng zěn me yàng qíng kuàng yǐ jīng kòng zhì zhù leTình hình sao rồi? Đã khống chế được tình hình rồi.

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān huí jú lǐ guō jú hǎo qù baVậy tôi về cục trước nhé, Cục phó Quách. Được, đi đi.

HSK 7
0:03s
qìng kǎi zhǔn bèi chū chē le zhè gāo qǐ qiáng shì bú shì fēng leKhánh Khải, chuẩn bị lái xe. Cao Khải Cường này điên rồi à?

HSK 7
0:03s
jiù shuō zhè xiē dǎ rén zhě xià shǒu dōu hěn yǒu fēn cùnmấy tên đánh người này ra tay đều rất có chừng mực.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
cái néng gèng shùn lì gèng gōng píng shǎo le é zhà ma nà suǒ yǒu de qiánmới có thể thuận lợi hơn, công bằng hơn, bớt việc dọa dẫm hơn. Tất cả tiền

HSK 4
0:03s
wǒ jué de zhè shì gù yì gěi zán men jīng hǎi liǎn shàng mǒ hēiTôi cảm thấy đây là cố ý bôi nhọ mặt mũi của Kinh Hải chúng ta.


