Cách dùng "而且我们也接到了第一次的商演" (ér qiě wǒ men yě jiē dào le dì yī cì de shāng yǎn) trong hội thoại tiếng Trung

érqiěmenjiēdàoledeshāngyǎn

Hơn nữa, bọn tớ cũng đã nhận buổi biểu diễn thương mại đầu tiên rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:35
néng
yǒu
shí
sān
cuò
le

Có được 73 người đã là tốt lắm rồi.

LINE 0231:37
PLAYING SCENE
ér
qiě
men
jiē
dào
le
de
shāng
yǎn

Hơn nữa, bọn tớ cũng đã nhận buổi biểu diễn thương mại đầu tiên rồi.

LINE 0331:40
qī shí sān gè hái néng jiē dào shāng yǎn nà hěn lì hài

七十三个还能接到商演 那很厉害

Mới có 73 fan mà đã được mời diễn thương mại rồi à? Đỉnh vậy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp31:37
TMDB ID285143