Cách dùng "后来我跟我爸 因为这个事情吵了一架" (hòu lái wǒ gēn wǒ bà yīn wèi zhè ge shì qíng chǎo le yī jià) trong hội thoại tiếng Trung
后来我跟我爸 因为这个事情吵了一架
Cuối cùng tôi và bố cãi nhau to một trận vì chuyện này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:20
jiù就
gěi给
mài卖
diào掉
le了
“nên đã bán nó đi.”
LINE 0241:25
PLAYING SCENEhòu lái wǒ gēn wǒ bà yīn wèi zhè ge shì qíng chǎo le yī jià
后来我跟我爸 因为这个事情吵了一架
“Cuối cùng tôi và bố cãi nhau to một trận vì chuyện này.”
LINE 0341:27
wǒ bǎ nà ge sī suì de cún gēn pīn qǐ lái wǒ cái zhǎo dào nà jiā èr shē diàn
我把那个撕碎的存根拼起来 我才找到那家二奢店
“Tôi dán lại mấy mảnh hóa đơn bị rách thì mới tìm ra được cửa hàng đồ hiệu second-hand này.”
Show Information