Cách dùng "我查过恒久的资料 在本次的联赛当中" (wǒ chá guò héng jiǔ de zī liào zài běn cì de lián sài dāng zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
我查过恒久的资料 在本次的联赛当中
Tôi đã tra thông tin về Hằng Cửu. Trong giải đấu này,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:32
yīng应
gāi该
shì是
tā他
men们
de的
duì队
zhǎng长
fāng方
sū苏
lún伦
“Chắc là đội trưởng Phương Tô Luân của họ.”
LINE 0219:35
PLAYING SCENEwǒ chá guò héng jiǔ de zī liào zài běn cì de lián sài dāng zhōng
我查过恒久的资料 在本次的联赛当中
“Tôi đã tra thông tin về Hằng Cửu. Trong giải đấu này,”
LINE 0319:38
wǒ men de guān zhù diǎn yì zhí zài tā men de qián fēng qín qiě chū shēn shàng
我们的关注点 一直在他们的前锋秦且初身上
“sự chú ý của chúng ta vẫn luôn dồn vào tiền đạo Tần Thư Sơ của họ.”
Show Information