Cách dùng "我得赶紧对对 看有没有什么东西漏了" (wǒ dé gǎn jǐn duì duì kàn yǒu méi yǒu shén me dōng xī lòu le) trong hội thoại tiếng Trung
我得赶紧对对 看有没有什么东西漏了
- Tôi phải nhanh lên. - Đúng rồi, đúng rồi. Xem xem còn sót thứ gì nữa không.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:16
děng nǐ huí lái hǎo děng nǐ huí lái xīn kǔ la xīn kǔ la
等你回来 好 等你回来 辛苦啦辛苦啦
“Chờ cậu về đấy. - Được rồi. - Chờ cậu về đấy. - Vất vả rồi. - Vất vả rồi.”
LINE 0228:21
PLAYING SCENEwǒ dé gǎn jǐn duì duì kàn yǒu méi yǒu shén me dōng xī lòu le
我得赶紧对对 看有没有什么东西漏了
“- Tôi phải nhanh lên. - Đúng rồi, đúng rồi. Xem xem còn sót thứ gì nữa không.”
LINE 0328:23
dào shí hòu hái dé bǔ bú shì lǎo dà nǐ shì bú shì yě shì gù yì de
到时候还得补 不是老大你是不是也是故意的
“Không tới lúc đó lại phải mua bù. Này lão đại, cậu cố ý có đúng không?”
Show Information