Cách dùng "领完以後按个手印" (lǐng wán yǐ hòu àn gè shǒu yìn) trong hội thoại tiếng Trung
领完以後按个手印
Nhận xong thì điểm chỉ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:46
tīng听
dào到
míng名
zì字
ne呢
jiù就
shàng上
qián前
“Nghe tên thì bước lên trước.”
LINE 0219:48
PLAYING SCENElǐng领
wán完
yǐ以
hòu後
àn按
gè个
shǒu手
yìn印
“Nhận xong thì điểm chỉ.”
LINE 0319:51
méi没
shǒu手
yìn印
wú无
xiào效
a啊
“Không có dấu tay là vô hiệu.”
Show Information