Cách dùng "来啊 把她一并抓了" (lái a bǎ tā yī bìng zhuā le) trong hội thoại tiếng Trung

láia bìngzhuāle

Nào, bắt cả cô ta luôn đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
29:41
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你还来自投罗网nǐ hái lái zì tóu luó wǎngcô còn dám đến chui đầu vào lưới.
2来啊 把她一并抓了lái a bǎ tā yī bìng zhuā leNào, bắt cả cô ta luôn đi.
3我家家主有人证wǒ jiā jiā zhǔ yǒu rén zhèngGia chủ nhà ta có nhân chứng,

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 2 of 6)
我要送走宁娘 才能回来救你
HSK 5
0:03s
wǒ yào sòng zǒu níng niáng cái néng huí lái jiù nǐTa phải đưa Ninh Nương đi mới về cứu huynh được.

别人找男人是为了支撑门户
HSK 6
0:03s
bié rén zhǎo nán rén shì wèi le zhī chēng mén hùNgười ta tìm nam nhân là để chèo chống gia đình,

是为了强健身体吗
HSK 3
0:03s
shì wèi le qiáng jiàn shēn tǐ malà để rèn luyện cơ thể sao?

你要是有个三长两短
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì yǒu gè sān cháng liǎng duǎnNếu huynh có mệnh hệ gì,

你别睡 言正
HSK 1
0:03s
nǐ bié shuì yán zhèngHuynh đừng ngủ, Ngôn Chính.

你们醒醒啊
HSK 2
0:03s
nǐ men xǐng xǐng ahai người tỉnh lại đi.

阿姐 姐夫 救姐夫
HSK 5
0:03s
ā jiě jiě fū jiù jiě fūTỷ tỷ, tỷ phu, cứu tỷ phu.

你父亲是个顶天立地的大英雄
HSK 6
0:03s
nǐ fù qīn shì gè dǐng tiān lì dì de dà yīng xióng[phụ thân con là đại anh hùng đầu đội trời chân đạp đất,]

成为像你父亲那样的人啊
HSK 4
0:03s
chéng wéi xiàng nǐ fù qīn nà yàng de rén a[trở thành người như phụ thân con đấy.]

征儿 多吃一些啊
HSK 2
0:03s
zhēng ér duō chī yī xiē a[Chinh Nhi, ăn nhiều vào.]

长大也像爹爹一样威武
HSK 3
0:03s
zhǎng dà yě xiàng diē diē yī yàng wēi wǔ[lớn lên cũng oai phong giống cha con.]

你怎么就不守信呢
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me jiù bù shǒu xìn neSao ông lại không giữ chữ tín chứ?

说好了要回来替我画眉的
HSK 5
0:03s
shuō hǎo le yào huí lái tì wǒ huà méi deĐã nói sẽ về vẽ mày cho ta mà.

帮娘亲再去摘一些桂花
HSK 7
0:03s
bāng niáng qīn zài qù zhāi yī xiē guì huāgiúp mẹ hái thêm ít hoa quế nữa nhé,

娘还给你做桂花糕
HSK 7
0:03s
niáng huán gěi nǐ zuò guì huā gāomẹ làm thêm bánh hoa quế cho con.

征儿 你要记得
HSK 2
0:03s
zhēng ér nǐ yào jì deChinh Nhi, con phải nhớ,

不要 你不要
HSK 1
0:03s
bú yào nǐ bú yàoĐừng, ngươi đừng.

不要吃桂花糕 不要去
HSK 1
0:03s
bú yào chī guì huā gāo bú yào qùĐừng ăn bánh hoa quế, đừng đi.

娘不能陪你长大了
HSK 7
0:03s
niáng bù néng péi nǐ zhǎng dà leMẹ không thể đồng hành cùng con trưởng thành nữa rồi.

不用 我不喜甜食
HSK 3
0:03s
bù yòng wǒ bù xǐ tián shíKhông cần, ta không thích đồ ngọt.