Cách dùng "来 火盆子给你" (lái huǒ pén zi gěi nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
来 火盆子给你
Đây, cho con chậu than.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
23:34
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 小心火烛 | xiǎo xīn huǒ zhú | cẩn thận củi lửa. |
| 2▶ | 来 火盆子给你 | lái huǒ pén zi gěi nǐ | Đây, cho con chậu than. |
| 3 | 你 你冷啊 | nǐ nǐ lěng a | Con... con lạnh à? |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)wǒ yào sòng zǒu níng niáng cái néng huí lái jiù nǐTa phải đưa Ninh Nương đi mới về cứu huynh được. bié rén zhǎo nán rén shì wèi le zhī chēng mén hùNgười ta tìm nam nhân là để chèo chống gia đình, shì wèi le qiáng jiàn shēn tǐ malà để rèn luyện cơ thể sao? nǐ yào shì yǒu gè sān cháng liǎng duǎnNếu huynh có mệnh hệ gì, nǐ bié shuì yán zhèngHuynh đừng ngủ, Ngôn Chính. nǐ men xǐng xǐng ahai người tỉnh lại đi. ā jiě jiě fū jiù jiě fūTỷ tỷ, tỷ phu, cứu tỷ phu. nǐ fù qīn shì gè dǐng tiān lì dì de dà yīng xióng[phụ thân con là đại anh hùng đầu đội trời chân đạp đất,] chéng wéi xiàng nǐ fù qīn nà yàng de rén a[trở thành người như phụ thân con đấy.] zhēng ér duō chī yī xiē a[Chinh Nhi, ăn nhiều vào.] zhǎng dà yě xiàng diē diē yī yàng wēi wǔ[lớn lên cũng oai phong giống cha con.] nǐ zěn me jiù bù shǒu xìn neSao ông lại không giữ chữ tín chứ? shuō hǎo le yào huí lái tì wǒ huà méi deĐã nói sẽ về vẽ mày cho ta mà. bāng niáng qīn zài qù zhāi yī xiē guì huāgiúp mẹ hái thêm ít hoa quế nữa nhé, niáng huán gěi nǐ zuò guì huā gāomẹ làm thêm bánh hoa quế cho con. zhēng ér nǐ yào jì deChinh Nhi, con phải nhớ, bú yào nǐ bú yàoĐừng, ngươi đừng. bú yào chī guì huā gāo bú yào qùĐừng ăn bánh hoa quế, đừng đi. niáng bù néng péi nǐ zhǎng dà leMẹ không thể đồng hành cùng con trưởng thành nữa rồi. bù yòng wǒ bù xǐ tián shíKhông cần, ta không thích đồ ngọt.