Cách dùng "你放开我" (nǐ fàng kāi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你放开我
Ngươi thả ta ra.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
9:57
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 你放开我 | nǐ fàng kāi wǒ | Ngươi thả ta ra. |
| 2▶ | 你放开我 | nǐ fàng kāi wǒ | Ngươi thả ta ra. |
| 3 | 放开我 | fàng kāi wǒ | Thả ta ra. |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)nǐ yào dǎ dǎ wǒ ba dà lǎo yéngài muốn đánh thì đánh ta đi, đại lão gia. yí dìng ràng tā jiāo dài chū yǔ shān fěi de gōu liánNhất định phải bắt hắn nhận tội câu kết với sơn tặc. nǐ men ná gōng táng dāng shén me dì fāngCác ngươi xem công đường là nơi nào? kě lián kě lián zhè méi yǒu fù mǔ de hái zi baHãy thương cho đứa bé không cha không mẹ này đi. dà rén rén yán kě wèiĐại nhân, lời người đáng sợ. wáng bǔ tóu xiān bǎ tā dài huí láo lǐ qùVương bổ đầu, giải cô ta về nhà lao trước đi. yā tou xiān gēn wǒ zǒu baNha đầu, đi theo ta trước đi. xiàn zūn guān jìn láo lǐ cái ān quán neHuyện lệnh, nhốt vào nhà lao mới an toàn. zuì hòu liú xià zhèng jù jiù shì lóuCuối cùng để lại chứng cứ là được. wǒ zài gěi nǐ zuì hòu yī cì jī huìTa cho ông cơ hội cuối cùng. qǐ yǒu cǐ lǐ ná xiàSao có thể vậy chứ, bắt lại. nǐ què yī xīn xiàn hàiông lại một lòng hãm hại. nà jiù àn zhào wǒ de guī jǔ láicứ làm theo quy củ của ta. nǐ nǐ xiǎng gàn shén meNgươi muốn làm gì? qū qū yí gè cǎo mínMột thảo dân cỏn con, hái gǎn shāng wǒ men xiàn zūn dà rén bù chéngcòn dám làm hại huyện lệnh đại nhân của bọn ta ư? qū qū yí gè xiàn lìngMột huyện lệnh cỏn con hái xiǎng zào fǎn bù chéngcòn muốn tạo phản à? yīng xióng mò yào chōng dòngAnh hùng, đừng manh động. wán xiào kāi dé yǒu diǎn tài dà le baĐùa hơi quá rồi.