Cách dùng "天干物燥" (tiān gān wù zào) trong hội thoại tiếng Trung
天干物燥
[Ngõ Tây Cố] Trời hanh vật khô,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
23:30
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 却并不是冲我而来 | què bìng bú shì chōng wǒ ér lái | [lại không phải là nhắm vào ta.] |
| 2▶ | 天干物燥 | tiān gān wù zào | [Ngõ Tây Cố] Trời hanh vật khô, |
| 3 | 小心火烛 | xiǎo xīn huǒ zhú | cẩn thận củi lửa. |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
yí dìng ràng tā jiāo dài chū yǔ shān fěi de gōu liánNhất định phải bắt hắn nhận tội câu kết với sơn tặc.

HSK 6
0:03s
kě lián kě lián zhè méi yǒu fù mǔ de hái zi baHãy thương cho đứa bé không cha không mẹ này đi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
hái gǎn shāng wǒ men xiàn zūn dà rén bù chéngcòn dám làm hại huyện lệnh đại nhân của bọn ta ư?














