Cách dùng "都是我的错 行了吧 你错哪了" (dōu shì wǒ de cuò xíng le ba nǐ cuò nǎ le) trong hội thoại tiếng Trung

dōushìdecuò xíngleba cuòle

tất cả là lỗi của tôi, được chưa? Anh sai ở chỗ nào?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
20:29
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行行行xíng xíng xíngỪ ừ ừ,
2都是我的错 行了吧 你错哪了dōu shì wǒ de cuò xíng le ba nǐ cuò nǎ letất cả là lỗi của tôi, được chưa? Anh sai ở chỗ nào?
3那以后有什么事 我都先跟你说 好吧nà yǐ hòu yǒu shén me shì wǒ dōu xiān gēn nǐ shuō hǎo baThì sau này có chuyện gì, tôi sẽ nói với anh trước, được không?

More Clips From Episode

Total 42 clips (Page 2 of 3)
那这件事不就糟了吗 你这话是什么意思
HSK 5
0:03s
nà zhè jiàn shì bù jiù zāo le ma nǐ zhè huà shì shén me yì sichẳng phải chuyện càng tệ hơn sao? Anh nói vậy là ý gì?

我要忙我还有好一大堆事呢
HSK 5
0:03s
wǒ yào máng wǒ hái yǒu hǎo yī dà duī shì netôi còn cả đống việc phải làm.

行行行 你说 我洗耳恭听
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng nǐ shuō wǒ xǐ ěr gōng tīngĐược rồi, được rồi Anh cứ nói, tôi lắng nghe

法官不喝律师的水
HSK 6
0:03s
fǎ guān bù hē lǜ shī de shuǐThẩm phán không uống nước của luật sư

请通过吧 后视镜的损失我们一笔勾销
HSK 5
0:03s
qǐng tōng guò ba hòu shì jìng de sǔn shī wǒ men yī bǐ gōu xiāoCho qua đi nào Chuyện gương chiếu hậu, ta xóa sổ hết

非常权威 口碑和谢主任不相上下
HSK 7
0:03s
fēi cháng quán wēi kǒu bēi hé xiè zhǔ rèn bù xiāng shàng xiàrất có uy tín. Tiếng tăm không kém gì Chủ nhiệm Tạ.

这事包我身上了 你放心吧 你不用操心这事了
HSK 7
0:03s
zhè shì bāo wǒ shēn shàng le nǐ fàng xīn ba nǐ bù yòng cāo xīn zhè shì leChuyện này để tôi lo, yên tâm đi. Con không cần bận tâm chuyện này nữa.

其实他本来给我转了更多 是我没有稀罕收
HSK 7
0:03s
qí shí tā běn lái gěi wǒ zhuǎn le gèng duō shì wǒ méi yǒu xī hǎn shōuThật ra ban đầu anh ta chuyển nhiều hơn. Tao không thèm nhận thôi.

我也一直坚持自己的原则 从不和稀泥
HSK 5
0:03s
wǒ yě yì zhí jiān chí zì jǐ de yuán zé cóng bù huò xī níTôi vẫn luôn giữ vững nguyên tắc của mình Chưa bao giờ xử lý qua loa cho xong

但是姚老先生 不需要有人给他惩恶扬善
HSK 3
0:03s
dàn shì yáo lǎo xiān shēng bù xū yào yǒu rén gěi tā chéng è yáng shànNhưng cụ Diêu Không cần ai trừng ác dương thiện cho cụ

不需要有人给他明辨是非
HSK 3
0:03s
bù xū yào yǒu rén gěi tā míng biàn shì fēiKhông cần ai phân định đúng sai cho cụ

还有家属面前 替你说破了喉咙
HSK 7
0:03s
hái yǒu jiā shǔ miàn qián tì nǐ shuō pò le hóu lóngvà trước mặt gia đình đã nói khản cả cổ họng vì em

其实我两次三番想找您沟通
HSK 5
0:03s
qí shí wǒ liǎng cì sān fān xiǎng zhǎo nín gōu tōngthật ra tôi đã nhiều lần muốn gặp dì để nói chuyện

我就是觉得咽不下这口气
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì jué de yàn bù xià zhè kǒu qìmà tôi chỉ thấy không thể nuốt trôi chuyện này

这案子在网上火了 你知道吗
HSK 4
0:03s
zhè àn zi zài wǎng shàng huǒ le nǐ zhī dào maVụ này đang gây bão trên mạng, cô biết không?

可她现在手上的案子 也堆积如山
HSK 3
0:03s
kě tā xiàn zài shǒu shàng de àn zi yě duī jī rú shānNhưng các vụ án trên tay cô ấy bây giờ cũng chất đống như núi rồi.

您有什么委屈 您尽管说
HSK 6
0:03s
nín yǒu shén me wěi qū nín jǐn guǎn shuōDì có oan ức gì cứ nói ra đi

生同寝 死同穴
HSK 5
0:03s
shēng tóng qǐn sǐ tóng xuéSống đồng sàng, chết đồng huyệt

他把家 打理得井井有条
HSK 3
0:03s
tā bǎ jiā dǎ lǐ dé jǐng jǐng yǒu tiáoÔng ấy quản lý Gia đình ngăn nắp, đâu ra đó

用这种下三滥的手段 逼迫老人家
HSK 7
0:03s
yòng zhè zhòng xià sān làn de shǒu duàn bī pò lǎo rén jiāDùng những thủ đoạn đê tiện như thế Để ép buộc người già