Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "法官不喝律师的水" (fǎ guān bù hē lǜ shī de shuǐ) trong hội thoại tiếng Trung

法官不喝律师的水

fǎ guān bù hē lǜ shī de shuǐ

Thẩm phán không uống nước của luật sư

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
22:27
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好好反思hǎo hǎo fǎn sīKiểm điểm cho nghiêm túc vào
2法官不喝律师的水fǎ guān bù hē lǜ shī de shuǐThẩm phán không uống nước của luật sư
3以后 任何时间 任何场合yǐ hòu rèn hé shí jiān rèn hé chǎng héTừ nay về sau Bất kỳ lúc nào, bất kỳ nơi đâu

More Clips From Episode

Total 42 clips (Page 2 of 3)
那这件事不就糟了吗 你这话是什么意思
HSK 5
0:03s
nà zhè jiàn shì bù jiù zāo le ma nǐ zhè huà shì shén me yì sichẳng phải chuyện càng tệ hơn sao? Anh nói vậy là ý gì?
都是我的错 行了吧 你错哪了
HSK 3
0:03s
dōu shì wǒ de cuò xíng le ba nǐ cuò nǎ letất cả là lỗi của tôi, được chưa? Anh sai ở chỗ nào?
我要忙我还有好一大堆事呢
HSK 5
0:03s
wǒ yào máng wǒ hái yǒu hǎo yī dà duī shì netôi còn cả đống việc phải làm.
行行行 你说 我洗耳恭听
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng nǐ shuō wǒ xǐ ěr gōng tīngĐược rồi, được rồi Anh cứ nói, tôi lắng nghe
请通过吧 后视镜的损失我们一笔勾销
HSK 5
0:03s
qǐng tōng guò ba hòu shì jìng de sǔn shī wǒ men yī bǐ gōu xiāoCho qua đi nào Chuyện gương chiếu hậu, ta xóa sổ hết
非常权威 口碑和谢主任不相上下
HSK 7
0:03s
fēi cháng quán wēi kǒu bēi hé xiè zhǔ rèn bù xiāng shàng xiàrất có uy tín. Tiếng tăm không kém gì Chủ nhiệm Tạ.
这事包我身上了 你放心吧 你不用操心这事了
HSK 7
0:03s
zhè shì bāo wǒ shēn shàng le nǐ fàng xīn ba nǐ bù yòng cāo xīn zhè shì leChuyện này để tôi lo, yên tâm đi. Con không cần bận tâm chuyện này nữa.
其实他本来给我转了更多 是我没有稀罕收
HSK 7
0:03s
qí shí tā běn lái gěi wǒ zhuǎn le gèng duō shì wǒ méi yǒu xī hǎn shōuThật ra ban đầu anh ta chuyển nhiều hơn. Tao không thèm nhận thôi.
我也一直坚持自己的原则 从不和稀泥
HSK 5
0:03s
wǒ yě yì zhí jiān chí zì jǐ de yuán zé cóng bù huò xī níTôi vẫn luôn giữ vững nguyên tắc của mình Chưa bao giờ xử lý qua loa cho xong
但是姚老先生 不需要有人给他惩恶扬善
HSK 3
0:03s
dàn shì yáo lǎo xiān shēng bù xū yào yǒu rén gěi tā chéng è yáng shànNhưng cụ Diêu Không cần ai trừng ác dương thiện cho cụ
不需要有人给他明辨是非
HSK 3
0:03s
bù xū yào yǒu rén gěi tā míng biàn shì fēiKhông cần ai phân định đúng sai cho cụ
还有家属面前 替你说破了喉咙
HSK 7
0:03s
hái yǒu jiā shǔ miàn qián tì nǐ shuō pò le hóu lóngvà trước mặt gia đình đã nói khản cả cổ họng vì em
其实我两次三番想找您沟通
HSK 5
0:03s
qí shí wǒ liǎng cì sān fān xiǎng zhǎo nín gōu tōngthật ra tôi đã nhiều lần muốn gặp dì để nói chuyện
我就是觉得咽不下这口气
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì jué de yàn bù xià zhè kǒu qìmà tôi chỉ thấy không thể nuốt trôi chuyện này
这案子在网上火了 你知道吗
HSK 4
0:03s
zhè àn zi zài wǎng shàng huǒ le nǐ zhī dào maVụ này đang gây bão trên mạng, cô biết không?
可她现在手上的案子 也堆积如山
HSK 3
0:03s
kě tā xiàn zài shǒu shàng de àn zi yě duī jī rú shānNhưng các vụ án trên tay cô ấy bây giờ cũng chất đống như núi rồi.
您有什么委屈 您尽管说
HSK 6
0:03s
nín yǒu shén me wěi qū nín jǐn guǎn shuōDì có oan ức gì cứ nói ra đi
生同寝 死同穴
HSK 5
0:03s
shēng tóng qǐn sǐ tóng xuéSống đồng sàng, chết đồng huyệt
他把家 打理得井井有条
HSK 3
0:03s
tā bǎ jiā dǎ lǐ dé jǐng jǐng yǒu tiáoÔng ấy quản lý Gia đình ngăn nắp, đâu ra đó
用这种下三滥的手段 逼迫老人家
HSK 7
0:03s
yòng zhè zhòng xià sān làn de shǒu duàn bī pò lǎo rén jiāDùng những thủ đoạn đê tiện như thế Để ép buộc người già