Cách dùng "还得跟这些媒体记者打交道" (hái dé gēn zhè xiē méi tǐ jì zhě dǎ jiāo dào) trong hội thoại tiếng Trung
还得跟这些媒体记者打交道
còn phải làm việc với các phóng viên báo chí.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:04
ér而
qiě且
zhī之
hòu后
“Hơn nữa sau này”
LINE 0235:05
PLAYING SCENEhái还
dé得
gēn跟
zhè这
xiē些
méi媒
tǐ体
jì记
zhě者
dǎ打
jiāo交
dào道
“còn phải làm việc với các phóng viên báo chí.”
LINE 0335:07
zhè这
ge个
wǒ我
shì是
jué绝
duì对
bù不
shàn擅
cháng长
de的
“Chuyện đó tôi hoàn toàn không giỏi.”
Show Information