Cách dùng "即使不能让他们改邪归正" (jí shǐ bù néng ràng tā men gǎi xié guī zhèng) trong hội thoại tiếng Trung
即使不能让他们改邪归正
Dù không thể khiến họ thay tâm đổi tính
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:08
yě也
huì会
duō多
yī一
xiē些
qiú求
shēng生
de的
yù欲
wàng望
“Sẽ có thêm chút ý chí muốn sống”
LINE 0231:11
PLAYING SCENEjí即
shǐ使
bù不
néng能
ràng让
tā他
men们
gǎi改
xié邪
guī归
zhèng正
“Dù không thể khiến họ thay tâm đổi tính”
LINE 0331:14
qù xiào shùn tā duì tā hǎo
去孝顺他 对他好
“Hiếu thuận với cụ, đối xử tốt với cụ”
Show Information