Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他把家 打理得井井有条" (tā bǎ jiā dǎ lǐ dé jǐng jǐng yǒu tiáo) trong hội thoại tiếng Trung

他把家 打理得井井有条

tā bǎ jiā dǎ lǐ dé jǐng jǐng yǒu tiáo

Ông ấy quản lý Gia đình ngăn nắp, đâu ra đó

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
39:23
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都是我先生在管钱dōu shì wǒ xiān shēng zài guǎn qiánChồng tôi lo hết chuyện tiền bạc
2他把家 打理得井井有条tā bǎ jiā dǎ lǐ dé jǐng jǐng yǒu tiáoÔng ấy quản lý Gia đình ngăn nắp, đâu ra đó
3我除了做做饭就是养养花wǒ chú le zuò zuò fàn jiù shì yǎng yǎng huāTôi chỉ biết nấu cơm với trồng hoa

More Clips From Episode

Total 42 clips (Page 1 of 3)
没有别人 就我自己 行 那您待着别动
HSK 4
0:03s
méi yǒu bié rén jiù wǒ zì jǐ xíng nà nín dài zhe bié dòngKhông có ai, chỉ mình tôi thôi. Được rồi, bác cứ ở yên đó nhé.
你说你怎么这么多话呀 你这 那行
HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ zěn me zhè me duō huà ya nǐ zhè nà xíngAnh nói nhiều thế, anh này... Thôi được rồi.
但这话 也不知道谁教她的
HSK 2
0:03s
dàn zhè huà yě bù zhī dào shuí jiào tā deNhưng câu đó không biết ai dạy cô ấy nói vậy
如果柳阿姨 真的有什么难言之隐
HSK 3
0:03s
rú guǒ liǔ ā yí zhēn de yǒu shén me nán yán zhī yǐnNếu cô Liễu thực sự có điều gì khó nói,
老爷子说的是让我死吧 别折腾我了
HSK 7
0:03s
lǎo yé zi shuō de shì ràng wǒ sǐ ba bié zhē teng wǒ leCụ ông nói là "để tôi chết đi thôi", "đừng làm khổ tôi nữa."
至今都是单身狗一条 一样一样
HSK 5
0:03s
zhì jīn dōu shì dān shēn gǒu yī tiáo yī yàng yī yàngĐến giờ vẫn còn ế dài dài Giống nhau cả thôi
谢主任 您儿子是谁 我准备考虑嫁给他了
HSK 6
0:03s
xiè zhǔ rèn nín ér zi shì shuí wǒ zhǔn bèi kǎo lǜ jià gěi tā leChủ nhiệm Tạ, con trai anh là ai vậy Em đang tính lấy anh ấy rồi đó
你听谁说的 你承不承认吧
HSK 5
0:03s
nǐ tīng shuí shuō de nǐ chéng bù chéng rèn baAnh nghe ai nói vậy? Anh có thừa nhận không?
口口声声说我是你心中的第一
HSK 1
0:03s
kǒu kǒu shēng shēng shuō wǒ shì nǐ xīn zhōng de dì yīMiệng thì cứ bảo em là số một trong lòng anh
我们至于走到现在这样吗 姓吴的
HSK 6
0:03s
wǒ men zhì yú zǒu dào xiàn zài zhè yàng ma xìng wú deChúng ta có đến nỗi này không? Này, họ Ngô kia
从来 不会惹我妈着急上火 你怎么对我妈的
HSK 7
0:03s
cóng lái bú huì rě wǒ mā zháo jí shàng huǒ nǐ zěn me duì wǒ mā deChưa bao giờ làm mẹ tôi phải bực bội Còn em đối xử với mẹ tôi thế nào?
除了我谁还要你 肃静
HSK 3
0:03s
chú le wǒ shuí hái yào nǐ sù jìngNgoài tôi ra ai thèm lấy em Trật tự
这个涉及案情 不方便透露 你也别问了
HSK 6
0:03s
zhè ge shè jí àn qíng bù fāng biàn tòu lù nǐ yě bié wèn leCái này liên quan đến vụ án, không tiện tiết lộ Mẹ đừng hỏi nữa
我这是打入保密局了吗 无论如何
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shì dǎ rù bǎo mì jú le ma wú lùn rú héMẹ đang sống trong cơ quan mật vụ à Dù sao đi nữa
你今天必须给我一个准数
HSK 3
0:03s
nǐ jīn tiān bì xū gěi wǒ yí gè zhǔn shùHôm nay con phải cho mẹ một câu trả lời rõ ràng
看出来没 咱们庭的问题可严重了
HSK 4
0:03s
kàn chū lái méi zán men tíng de wèn tí kě yán zhòng leThấy chưa? Vấn đề của tòa mình nghiêm trọng lắm đấy.
我这孩子 报喜不报忧
HSK 1
0:03s
wǒ zhè hái zi bào xǐ bú bào yōuCái thằng con tôi ấy, chỉ báo tin vui chứ chẳng nói tin buồn.
谁闹谁有理的办法
HSK 5
0:03s
shuí nào shuí yǒu lǐ de bàn fǎAi ăn vạ thì người đó có lý
我跟你讲也没用 你也帮不上忙呀 是吧
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng yě méi yòng nǐ yě bāng bù shàng máng ya shì banói với anh cũng chẳng ích gì, anh cũng chẳng giúp được gì mà. Đúng không?
万一你忙中出错 添乱 这拖了后腿了
HSK 6
0:03s
wàn yī nǐ máng zhōng chū cuò tiān luàn zhè tuō le hòu tuǐ lelỡ anh rối lên làm sai, thêm rắc rối, thế là kéo chân người ta lại,