Cách dùng "我进法院大门那刻起" (wǒ jìn fǎ yuàn dà mén nà kè qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我进法院大门那刻起
Kể từ lúc tôi bước vào cổng tòa án
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:42
zhè diǎn nǐ men dà jiā dōu zuò dé hěn hǎo
这点 你们大家都做得很好
“Điểm này, mọi người đều làm rất tốt”
LINE 0206:45
PLAYING SCENEwǒ我
jìn进
fǎ法
yuàn院
dà大
mén门
nà那
kè刻
qǐ起
“Kể từ lúc tôi bước vào cổng tòa án”
LINE 0306:47
wǒ我
jiù就
“Tôi đã”
Show Information