Cách dùng "也许是受够了失望" (yě xǔ shì shòu gòu le shī wàng) trong hội thoại tiếng Trung
也许是受够了失望
Có lẽ đã chịu đủ thất vọng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:55
cóng从
cǐ此
suǒ所
yǒu有
líng灵
hún魂
bù不
zài再
liú流
làng浪
“Từ đó tất cả linh hồn sẽ không lưu lạc nữa.”
LINE 0231:02
PLAYING SCENEyě也
xǔ许
shì是
shòu受
gòu够
le了
shī失
wàng望
“Có lẽ đã chịu đủ thất vọng”
LINE 0331:06
cái才
tíng停
zhe着
liú留
zài在
yuán原
dì地
“nên mới dừng lại ở chỗ cũ.”
Show Information