Cách dùng "扯了证 但是没两年也就离了" (chě le zhèng dàn shì méi liǎng nián yě jiù lí le) trong hội thoại tiếng Trung
扯了证 但是没两年也就离了
làm đăng ký kết hôn Nhưng chưa được hai năm cũng ly dị rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
34:21
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去年才刚添了个娃娃 和他以前认识的那个女娃 | qù nián cái gāng tiān le gè wá wá hé tā yǐ qián rèn shí de nà ge nǚ wá | Năm ngoái mới vừa thêm một đứa con và con bé hắn quen trước đây |
| 2▶ | 扯了证 但是没两年也就离了 | chě le zhèng dàn shì méi liǎng nián yě jiù lí le | làm đăng ký kết hôn Nhưng chưa được hai năm cũng ly dị rồi |
| 3 | 现在的那个媳妇啊 都是个二头婚 | xiàn zài de nà ge xí fù a dōu shì gè èr tóu hūn | Cái cô vợ hiện tại này cũng là người tái hôn cả |
More Clips From Episode
Total 77 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
wǒ gěi tā dǎ le hǎo jǐ gè diàn huà lián xì bù shàngTôi gọi cho hắn mấy cuộc điện thoại đều không liên lạc được.

HSK 4
0:03s
wǒ yǒu diǎn dān xīn jiù guò lái kàn kàn fā xiàn qiāo mén yě qiāo bù kāiTôi hơi lo nên qua xem thử. Phát hiện gõ cửa cũng không mở.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zuó tiān hái bǎ pài chū suǒ de rén gěi zhāo lái leHôm qua còn kéo cả người đồn công an tới.

HSK 6
0:03s
xiàng wǒ zhè yàng jiē shòu guò gǎi zào de chóng xīn zuò rén deNhư tôi, người đã từng cải tạo, làm lại cuộc đời,

HSK 4
0:03s
hǎo jiǔ méi lián xì le bú shì zěn zěn me zheLâu rồi không liên lạc. Không phải... thế... thế nào?

HSK 7
0:03s
hái xiǎng jìn qù bù wǒ jiāo dài wǒ jiāo dàiLại muốn vào trại nữa à? Không, tôi khai, tôi khai.

HSK 7
0:03s
zhēn méi zěn me lián xì jiù shì féng nián guò jié wèn hòu jǐ jùThật sự không liên lạc mấy. Chỉ là ngày lễ tết chào hỏi vài câu.

HSK 5
0:03s
liú gē shuō lái de lù shàng gēn rén dǎ le yī jià lái zheAnh Lưu nói, trên đường tới có đánh nhau với người ta.

HSK 4
0:03s
dé zuì guò de rén kěn dìng bù shǎo méi zhǔn hái yǒu zán men bù zhī dào de rénchắc chắn đắc tội không ít người. Biết đâu còn có người chúng ta không biết

HSK 5
0:03s
nǐ de yì si shì xiàn chǎng hái yǒu lìng wài yí gè rénÝ anh là, hiện trường còn có một người khác.

HSK 3
0:03s
hái shì téng yún jià wù a xī yóu jì a nǐ yǐ wéi sūn wù kōng aHay là đằng vân giá vụ à? Tây Du Ký à? Anh tưởng là Tôn Ngộ Không à?

HSK 6
0:03s
jiē shí bù jiē shí a xíng bù xíng a bié shàng qù gěi wǒ zhěng sǐ leChắc không đấy? Được không đấy? Đừng có leo lên rồi chết tôi đấy.






