Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好不容易借的 快点" (hǎo bù róng yì jiè de kuài diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

好不容易借的 快点

hǎo bù róng yì jiè de kuài diǎn

Khó mượn lắm mới được, nhanh lên.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
16:18
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这么老高 这zhè me lǎo gāo zhèCao thế này, cái này...
2好不容易借的 快点hǎo bù róng yì jiè de kuài diǎnKhó mượn lắm mới được, nhanh lên.
3来来来lái lái láiLại đây, lại đây.

More Clips From Episode

Total 77 clips (Page 1 of 4)
这俩人贩子来云汐 不会又是来作案的吧
HSK 4
0:03s
zhè liǎ rén fàn zi lái yún xī bú huì yòu shì lái zuò àn de baHai tên buôn người này đến Vân Tịch Không phải lại đến để phạm án chứ?
我又陷入死胡同了 你说这旁边就是火车站
HSK 6
0:03s
wǒ yòu xiàn rù sǐ hú tòng le nǐ shuō zhè páng biān jiù shì huǒ chē zhànTôi lại rơi vào ngõ cụt rồi Cậu xem, ngay cạnh đây là ga tàu
如果他们买了票上了车 估计用的也是假身份
HSK 5
0:03s
rú guǒ tā men mǎi le piào shàng le chē gū jì yòng de yě shì jiǎ shēn fènNếu họ mua vé lên tàu Ước tính cũng dùng thân phận giả
那咱们怎么找啊这
HSK 3
0:03s
nà zán men zěn me zhǎo a zhèThế thì chúng ta tìm thế nào đây?
更何况是这种拔腿就到的地儿
HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng shì zhè zhǒng bá tuǐ jiù dào de dì érHuống chi là chỗ đi bộ cũng tới được
按理说都没有必要搭乘摩的
HSK 7
0:03s
àn lǐ shuō dōu méi yǒu bì yào dā chéng mó deTheo lý đều không cần thiết đi xe ôm
这也太模糊了 鼻子眼睛啥也看不清啊
HSK 6
0:03s
zhè yě tài mó hú le bí zi yǎn jīng shá yě kàn bù qīng aCái này cũng mờ quá Mũi mắt gì cũng không nhìn rõ
哪认出谁是谁啊 就是嘛
HSK 6
0:03s
nǎ rèn chū shuí shì shuí a jiù shì maLàm sao nhận ra ai là ai Đúng thế
光在火车站这边趴活的就多少呢
HSK 7
0:03s
guāng zài huǒ chē zhàn zhè biān pā huó de jiù duō shǎo neChỉ tính số đợi khách ở ga tàu đã bao nhiêu
就是了解一下乘客的信息 没别的意思
HSK 4
0:03s
jiù shì liǎo jiě yī xià shèng kè de xìn xī méi bié de yì siChỉ là tìm hiểu thông tin hành khách Không có ý gì khác
再给你们透露点消息吧
HSK 6
0:03s
zài gěi nǐ men tòu lù diǎn xiāo xī baCho các bạn biết thêm một chút tin
你们放心 我保证
HSK 4
0:03s
nǐ men fàng xīn wǒ bǎo zhèngCác bạn yên tâm, tôi đảm bảo
当时我就想着他给的钱多 才给他跑这一趟嘛
HSK 6
0:03s
dāng shí wǒ jiù xiǎng zhe tā gěi de qián duō cái gěi tā pǎo zhè yī tàng maLúc đó tôi nghĩ hắn trả tiền nhiều Mới chạy chuyến này cho hắn
这哥们口音太重 我也没太听清楚
HSK 7
0:03s
zhè gē men kǒu yīn tài zhòng wǒ yě méi tài tīng qīng chǔÔng bạn này giọng nặng quá Tôi cũng không nghe rõ lắm
跟我没有关系啊 市刑警队的 我上来找我朋友吃饭
HSK 3
0:03s
gēn wǒ méi yǒu guān xì a shì xíng jǐng duì de wǒ shàng lái zhǎo wǒ péng yǒu chī fànKhông liên quan gì đến tôi đâu. Đội Cảnh sát Hình sự thành phố. Tôi lên đây tìm bạn ăn cơm.
我 我真不知道发生了什么
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ zhēn bù zhī dào fā shēng le shén meTôi... tôi thật sự không biết chuyện gì đã xảy ra.
市刑警队的 什么情况
HSK 4
0:03s
shì xíng jǐng duì de shén me qíng kuàngĐội Cảnh sát Hình sự thành phố. Tình hình thế nào?
我朋友他在上边让人给杀了 满 满地
HSK 6
0:03s
wǒ péng yǒu tā zài shàng biān ràng rén gěi shā le mǎn mǎn dìBạn tôi ở trên đó bị người ta giết rồi. Đầy... đầy sàn.
要不你 你们上去看看吧 这 这太可怕了
HSK 5
0:03s
yào bù nǐ nǐ men shàng qù kàn kàn ba zhè zhè tài kě pà leHay là các anh... các anh lên xem đi. Cái này... cái này đáng sợ quá.
他什么时候找的你 找你干什么 报告政府
HSK 5
0:03s
tā shén me shí hòu zhǎo de nǐ zhǎo nǐ gàn shén me bào gào zhèng fǔHắn tìm anh khi nào? Tìm anh để làm gì? Báo cáo chính quyền,