Cách dùng "你敢打我 去死吧你" (nǐ gǎn dǎ wǒ qù sǐ ba nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

gǎn ba

Mày dám đánh tao? Chết đi!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
23:48
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你还敢 敢打我 滚 你nǐ hái gǎn gǎn dǎ wǒ gǔn nǐMày còn dám... dám đánh tao? Cút đi! Mày...
2你敢打我 去死吧你nǐ gǎn dǎ wǒ qù sǐ ba nǐMày dám đánh tao? Chết đi!
3你个死男人竟敢打我 你打我nǐ gè sǐ nán rén jìng gǎn dǎ wǒ nǐ dǎ wǒThằng đàn ông chết tiệt, mày dám đánh tao? Mày đánh tao...

More Clips From Episode

Total 77 clips (Page 3 of 4)
好不容易借的 快点
HSK 3
0:03s
hǎo bù róng yì jiè de kuài diǎnKhó mượn lắm mới được, nhanh lên.

看看能不能比对出一样的 我缓一会儿就去啊
HSK 7
0:03s
kàn kàn néng bù néng bǐ duì chū yī yàng de wǒ huǎn yī huì er jiù qù axem có tìm ra cái nào trùng khớp không. Tôi nghỉ một lát rồi đi ngay.

然后再马不停蹄地 跑到这个小区 再把刘建元杀了
HSK 6
0:03s
rán hòu zài mǎ bù tíng tí dì pǎo dào zhè ge xiǎo qū zài bǎ liú jiàn yuán shā lesau đó không ngừng nghỉ chạy đến khu tập thể này giết tiếp Liu Jianyuan?

再说这得 什么样的深仇大恨呢
HSK 4
0:03s
zài shuō zhè dé shén me yàng de shēn chóu dà hèn neHơn nữa, đây phải là thù hận sâu nặng thế nào chứ?

来来来 到这儿吃 到这儿吃 来
HSK 1
0:03s
lái lái lái dào zhè ér chī dào zhè ér chī láiLại đây, lại đây. Ăn ở đây này, ăn ở đây. Nào.

以后没吃的就到我这儿来啊
HSK 3
0:03s
yǐ hòu méi chī de jiù dào wǒ zhè ér lái aSau này không có ăn thì cứ đến chỗ cô.

锻炼锻炼身体 你也太胖了
HSK 3
0:03s
duàn liàn duàn liàn shēn tǐ nǐ yě tài pàng letập thể dục cho khỏe người. Cậu cũng béo quá rồi.

什么都有 跟你说你也不懂 我跟你说
HSK 2
0:03s
shén me dōu yǒu gēn nǐ shuō nǐ yě bù dǒng wǒ gēn nǐ shuōCái gì cũng có. Nói với cậu cậu cũng không hiểu đâu. Tớ nói cho cậu biết,

又跑去哪里 发什么疯啊你
HSK 7
0:03s
yòu pǎo qù nǎ lǐ fā shén me fēng a nǐLại chạy đi đâu nữa? Mày điên à?

你还敢 敢打我 滚 你
HSK 5
0:03s
nǐ hái gǎn gǎn dǎ wǒ gǔn nǐMày còn dám... dám đánh tao? Cút đi! Mày...

你个死男人竟敢打我 你打我
HSK 4
0:03s
nǐ gè sǐ nán rén jìng gǎn dǎ wǒ nǐ dǎ wǒThằng đàn ông chết tiệt, mày dám đánh tao? Mày đánh tao...

你 你弄错了 你弄错了 那不是我弄的
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ nòng cuò le nǐ nòng cuò le nà bú shì wǒ nòng deAnh... anh nhầm rồi. Anh nhầm rồi. Đó không phải tôi làm.

这现在的年轻人都疯了吧
HSK 7
0:03s
zhè xiàn zài de nián qīng rén dōu fēng le baGiới trẻ bây giờ điên hết rồi à?

果然上面有那小子的指纹 这家伙
HSK 7
0:03s
guǒ rán shàng miàn yǒu nà xiǎo zi de zhǐ wén zhè jiā huoquả nhiên trên đó có dấu vân tay của tên kia. Tên này...

还能抽出来空来吃东西 不简单
HSK 4
0:03s
hái néng chōu chū lái kōng lái chī dōng xī bù jiǎn dānlại còn rảnh rang ăn uống. Không đơn giản.

行 行了行了 留在我们这儿就行了 你忙你的去吧
HSK 4
0:03s
xíng xíng le xíng le liú zài wǒ men zhè ér jiù xíng le nǐ máng nǐ de qù baĐược rồi... được rồi được rồi. Cứ để nó ở chỗ chúng tôi là được. Anh cứ đi lo việc của anh đi.

看来这次你们是白来了啊 麻烦您再仔细想想
HSK 5
0:03s
kàn lái zhè cì nǐ men shì bái lái le a má fán nín zài zǐ xì xiǎng xiǎngXem ra lần này các anh đến uổng công rồi Phiền ông nghĩ kỹ lại một chút

你说家家户户的事 我能不知道吗
HSK 6
0:03s
nǐ shuō jiā jiā hù hù de shì wǒ néng bù zhī dào maÔng nói chuyện nhà nào cửa nấy Tôi làm sao mà không biết chứ

有些话就不用我多说了吧
HSK 3
0:03s
yǒu xiē huà jiù bù yòng wǒ duō shuō le baMột số lời thì tôi không cần nói nhiều nữa đúng không

不是 你这小年轻 你吓唬谁呢你
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ zhè xiǎo nián qīng nǐ xià hǔ shuí ne nǐKhông phải, cái anh thanh niên này Anh dọa ai thế?