Cách dùng "更何况是这种拔腿就到的地儿" (gèng hé kuàng shì zhè zhǒng bá tuǐ jiù dào de dì ér) trong hội thoại tiếng Trung
更何况是这种拔腿就到的地儿
Huống chi là chỗ đi bộ cũng tới được
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
3:09
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 火车站近在咫尺 一般摩的都不会接这么短的活 | huǒ chē zhàn jìn zài zhǐ chǐ yì bān mó de dōu bú huì jiē zhè me duǎn de huó | Ga tàu gần trong gang tấc Xe ôm thường không nhận chuyến ngắn thế này |
| 2▶ | 更何况是这种拔腿就到的地儿 | gèng hé kuàng shì zhè zhǒng bá tuǐ jiù dào de dì ér | Huống chi là chỗ đi bộ cũng tới được |
| 3 | 从刘建元的角度考虑 无论是从经济还是安全 | cóng liú jiàn yuán de jiǎo dù kǎo lǜ wú lùn shì cóng jīng jì hái shì ān quán | Xét từ góc độ của Liu Jianyuan Dù là về kinh tế hay an toàn |
More Clips From Episode
Total 77 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
zhè liǎ rén fàn zi lái yún xī bú huì yòu shì lái zuò àn de baHai tên buôn người này đến Vân Tịch Không phải lại đến để phạm án chứ?

HSK 6
0:03s
wǒ yòu xiàn rù sǐ hú tòng le nǐ shuō zhè páng biān jiù shì huǒ chē zhànTôi lại rơi vào ngõ cụt rồi Cậu xem, ngay cạnh đây là ga tàu

HSK 5
0:03s
rú guǒ tā men mǎi le piào shàng le chē gū jì yòng de yě shì jiǎ shēn fènNếu họ mua vé lên tàu Ước tính cũng dùng thân phận giả

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè yě tài mó hú le bí zi yǎn jīng shá yě kàn bù qīng aCái này cũng mờ quá Mũi mắt gì cũng không nhìn rõ

HSK 7
0:03s
guāng zài huǒ chē zhàn zhè biān pā huó de jiù duō shǎo neChỉ tính số đợi khách ở ga tàu đã bao nhiêu

HSK 4
0:03s
jiù shì liǎo jiě yī xià shèng kè de xìn xī méi bié de yì siChỉ là tìm hiểu thông tin hành khách Không có ý gì khác

HSK 6
0:03s
dāng shí wǒ jiù xiǎng zhe tā gěi de qián duō cái gěi tā pǎo zhè yī tàng maLúc đó tôi nghĩ hắn trả tiền nhiều Mới chạy chuyến này cho hắn

HSK 7
0:03s
zhè gē men kǒu yīn tài zhòng wǒ yě méi tài tīng qīng chǔÔng bạn này giọng nặng quá Tôi cũng không nghe rõ lắm

HSK 3
0:03s
gēn wǒ méi yǒu guān xì a shì xíng jǐng duì de wǒ shàng lái zhǎo wǒ péng yǒu chī fànKhông liên quan gì đến tôi đâu. Đội Cảnh sát Hình sự thành phố. Tôi lên đây tìm bạn ăn cơm.

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ zhēn bù zhī dào fā shēng le shén meTôi... tôi thật sự không biết chuyện gì đã xảy ra.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ péng yǒu tā zài shàng biān ràng rén gěi shā le mǎn mǎn dìBạn tôi ở trên đó bị người ta giết rồi. Đầy... đầy sàn.

HSK 5
0:03s
yào bù nǐ nǐ men shàng qù kàn kàn ba zhè zhè tài kě pà leHay là các anh... các anh lên xem đi. Cái này... cái này đáng sợ quá.

HSK 5
0:03s
tā shén me shí hòu zhǎo de nǐ zhǎo nǐ gàn shén me bào gào zhèng fǔHắn tìm anh khi nào? Tìm anh để làm gì? Báo cáo chính quyền,




