Cách dùng "都是配得上她的职位的" (dōu shì pèi dé shàng tā de zhí wèi de) trong hội thoại tiếng Trung
都是配得上她的职位的
đều xứng với vị trí của mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:48
tā她
zuò做
de的
měi每
yī一
jiàn件
shì事
“mỗi việc cô ấy làm”
LINE 0235:49
PLAYING SCENEdōu都
shì是
pèi配
dé得
shàng上
tā她
de的
zhí职
wèi位
de的
“đều xứng với vị trí của mình.”
LINE 0335:51
yǒu有
yī一
xiē些
shèn甚
zhì至
chāo超
guò过
le了
dà大
jiā家
de的
yù预
qī期
“Thậm chí có những việc còn vượt xa mong đợi của mọi người.”
Show Information