Cách dùng "既然她都往前看了" (jì rán tā dōu wǎng qián kàn le) trong hội thoại tiếng Trung
既然她都往前看了
Cô ấy đã nhìn về phía trước rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:24
dàn但
xiàn现
zài在
bú不
shì是
le了
“Nhưng bây giờ không còn như vậy nữa rồi.”
LINE 0213:26
PLAYING SCENEjì既
rán然
tā她
dōu都
wǎng往
qián前
kàn看
le了
“Cô ấy đã nhìn về phía trước rồi,”
LINE 0313:28
nǐ你
men们
wèi为
shén什
me么
hái还
tíng停
liú留
zài在
huàn幻
jué觉
lǐ里
ne呢
“tại sao hai người vẫn còn dừng lại trong ảo tưởng?”
Show Information