Cách dùng "教会徒弟饿死师傅" (jiào huì tú dì è sǐ shī fù) trong hội thoại tiếng Trung
教会徒弟饿死师傅
Dạy tốt đồ đệ, sư phụ chết đói,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:35
wǒ我
nǎ哪
yòu又
shuō说
cuò错
le了
ya呀
“Tôi nói sai chỗ nào chứ?”
LINE 0208:40
PLAYING SCENEjiào教
huì会
tú徒
dì弟
è饿
sǐ死
shī师
fù傅
“Dạy tốt đồ đệ, sư phụ chết đói,”
LINE 0308:41
zhè这
tiáo条
gǔ古
xùn训
nǐ你
bù不
xiǎo晓
de得
ya呀
“bà chưa nghe lời ông bà ta nói à?”
Show Information