Cách dùng "手下总有几个得力干将" (shǒu xià zǒng yǒu jǐ gè dé lì gàn jiàng) trong hội thoại tiếng Trung
手下总有几个得力干将
thì thể nào chẳng có vài trợ thủ đắc lực.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:32
dāng当
lǎo老
zǒng总
de的
ma嘛
“làm lãnh đạo”
LINE 0234:33
PLAYING SCENEshǒu手
xià下
zǒng总
yǒu有
jǐ几
gè个
dé得
lì力
gàn干
jiàng将
“thì thể nào chẳng có vài trợ thủ đắc lực.”
LINE 0334:36
kě可
zhè这
xǔ许
mì蜜
yǔ语
hǎo好
xiàng像
yǒu有
diǎn点
bù不
tài太
yī一
yàng样
a啊
“Nhưng cô Hứa Mật Ngữ này có vẻ hơi đặc thù.”
Show Information