Cách dùng "这种小公司的套路我见多了" (zhè zhǒng xiǎo gōng sī de tào lù wǒ jiàn duō le) trong hội thoại tiếng Trung
这种小公司的套路我见多了
Tôi đã chứng kiến nhiều chiêu trò của mấy cái công ty nhỏ này rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:20
wàn万
yī一
yǐ以
hòu后
fā发
zhǎn展
dé得
yuè越
lái来
yuè越
dà大
ne呢
“nhưng lỡ sau này họ phát triển ngày một lớn mạnh thì sao?”
LINE 0240:23
PLAYING SCENEzhè这
zhǒng种
xiǎo小
gōng公
sī司
de的
tào套
lù路
wǒ我
jiàn见
duō多
le了
“Tôi đã chứng kiến nhiều chiêu trò của mấy cái công ty nhỏ này rồi.”
LINE 0340:26
tā他
men们
yào要
shì是
néng能
gēn跟
nǐ你
qiān签
“Nếu họ thực sự muốn ký với cô,”
Show Information