Cách dùng "不知这位贵客是" (bù zhī zhè wèi guì kè shì) trong hội thoại tiếng Trung

zhīzhèwèiguìshì

Không biết vị khách quý này là...

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
41:05
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1生意当然是不错的啦shēng yì dāng rán shì bù cuò de laĐương nhiên buôn bán tốt rồi.
2不知这位贵客是bù zhī zhè wèi guì kè shìKhông biết vị khách quý này là...
3这位是京城来的米商zhè wèi shì jīng chéng lái de mǐ shāngĐây là thương nhân buôn gạo đến từ kinh thành,

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 3 of 7)
原来安旭也会下围棋
HSK 6
0:03s
yuán lái ān xù yě huì xià wéi qíHóa ra An Húc cũng biết chơi cờ vây.

那不如与我对弈一局
HSK 7
0:03s
nà bù rú yǔ wǒ duì yì yī júThế hay là chơi với ta một ván?

明日我们再来一局
HSK 1
0:03s
míng rì wǒ men zài lái yī júMai chúng ta lại chơi ván nữa.

你让人给我送药又送吃的
HSK 3
0:03s
nǐ ràng rén gěi wǒ sòng yào yòu sòng chī deTỷ bảo người mang thuốc rồi lại mang đồ ăn cho ta,

那天晚上有没有被吓着
HSK 6
0:03s
nà tiān wǎn shàng yǒu méi yǒu bèi xià zheTối hôm ấy không bị dọa sợ chứ?

知道 知道
HSK 1
0:03s
zhī dào zhī dàoTa biết, ta biết.

这什么东 东西啊
HSK 3
0:03s
zhè shén me dōng dōng xī aĐây là cái... cái gì vậy?

上回关键时候就用完了
HSK 4
0:03s
shàng huí guān jiàn shí hòu jiù yòng wán leLần trước ngay lúc mấu chốt lại hết,

茱萸还能这么用呢
HSK 3
0:03s
zhū yú hái néng zhè me yòng neThù du còn có thể dùng như vậy ư?

是谁在此处弈棋
HSK 1
0:03s
shì shuí zài cǐ chù yì qí[Ai đánh cờ ở đây vậy?]

似乎还没有下完
HSK 5
0:03s
sì hū hái méi yǒu xià wánHình như vẫn chưa đánh xong.

那真可谓是神交
HSK 7
0:03s
nà zhēn kě wèi shì shén jiāoVậy thật sự có thể gọi là thần giao.

就是心有灵犀的那一刻
HSK 2
0:03s
jiù shì xīn yǒu líng xī de nà yī kè[khoảnh khắc tâm hồn đồng điệu.]

我的棋艺定能更上一层楼
HSK 4
0:03s
wǒ de qí yì dìng néng gèng shàng yī céng lóuchắc chắn ta sẽ đánh cờ giỏi hơn nữa.

我马上就能和他见面了
HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng jiù néng hé tā jiàn miàn leta sắp được gặp người ấy rồi.

一定要一起切磋棋艺
HSK 7
0:03s
yí dìng yào yì qǐ qiē cuō qí yìnhất định phải so tài đánh cờ.

公 公子 家里来人了
HSK 1
0:03s
gōng gōng zi jiā lǐ lái rén leCông... công tử, có người ở nhà đến.

娘娘因为这件事气得不轻
HSK 4
0:03s
niáng niáng yīn wèi zhè jiàn shì qì dé bù qīngNương nương rất tức giận vì chuyện này.

老奴无能
HSK 7
0:03s
lǎo nú wú néngLão nô vô dụng.

殿下 请移驾
HSK 1
0:03s
diàn xià qǐng yí jiàMời điện hạ dời bước.