Cách dùng "当真输得一败涂地" (dàng zhēn shū dé yī bài tú dì) trong hội thoại tiếng Trung

dàngzhēnshūbài

[thật sự đã thua sạch rồi.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
33:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这场棋局zhè chǎng qí jú[Ván cờ này]
2当真输得一败涂地dàng zhēn shū dé yī bài tú dì[thật sự đã thua sạch rồi.]
3太妃娘娘tài fēi niáng niángThái phi nương nương,

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 7 of 7)
多认识些人总归是好的
HSK 1
0:03s
duō rèn shí xiē rén zǒng guī shì hǎo dequen càng nhiều người càng tốt.

那二位贵客请自便
HSK 1
0:03s
nà èr wèi guì kè qǐng zì biànVậy mời hai vị khách quý tự nhiên.

我先去招呼其他的客人了
HSK 3
0:03s
wǒ xiān qù zhāo hū qí tā de kè rén leTa đi tiếp các khách khác đây.