Cách dùng "好了 不哭了" (hǎo le bù kū le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎole le

Được rồi, đừng khóc nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:11
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我不杀人wǒ bù shā rénta không giết người đâu.
2好了 不哭了hǎo le bù kū leĐược rồi, đừng khóc nữa.
3阿姐有得是力气ā jiě yǒu dé shì lì qìTỷ tỷ khỏe lắm mà.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 7 of 7)
多认识些人总归是好的
HSK 1
0:03s
duō rèn shí xiē rén zǒng guī shì hǎo dequen càng nhiều người càng tốt.

那二位贵客请自便
HSK 1
0:03s
nà èr wèi guì kè qǐng zì biànVậy mời hai vị khách quý tự nhiên.

我先去招呼其他的客人了
HSK 3
0:03s
wǒ xiān qù zhāo hū qí tā de kè rén leTa đi tiếp các khách khác đây.