Cách dùng "你不是给她下迷药了吗" (nǐ bú shì gěi tā xià mí yào le ma) trong hội thoại tiếng Trung
你不是给她下迷药了吗
Ngươi đã bỏ thuốc mê cô ấy còn gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
12:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吓唬 | xià hǔ | Hù dọa? |
| 2▶ | 你不是给她下迷药了吗 | nǐ bú shì gěi tā xià mí yào le ma | Ngươi đã bỏ thuốc mê cô ấy còn gì? |
| 3 | 你到底想干什么 | nǐ dào dǐ xiǎng gàn shén me | Rốt cuộc ngươi muốn làm gì? |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s
wèi shén me zhè me duō nián hái shì bù kěn fàng guò wǒTại sao bao nhiêu năm rồi vẫn không chịu tha cho ta?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zì jǐ dōu rèn le mìng shuí hái néng jiù dé le nǐĐã tự chấp nhận số phận rồi, còn ai cứu được ngươi chứ?

HSK 3
0:03s
shēn shàng yǒu méi yǒu qí tā dì fāng bù shū fú deTrên người còn chỗ nào khó chịu không?

HSK 7
0:03s
nà míng rì wǒ men yě yào zhè me guāi hǎo bù hǎoVậy mai chúng ta cũng phải ngoan như thế nhé?














